靈𪹂

Tổng quan

灵𪹂 LINH THIÊNG Như Linh thiêng tiếng Việt. 地勉眉咹厨灵𪹂 Tỉ mỉn mì ăn dủa linh thiêng (T.Lg.Nh.) Nơi ấy có ngôi chùa linh thiêng.

Cấu tạo: (linh) + 𪹂

Nghĩa

Việt

  • Cihui 灵𪹂 LINH THIÊNG Như Linh thiêng tiếng Việt. 地勉眉咹厨灵𪹂 Tỉ mỉn mì ăn dủa linh thiêng (T.Lg.Nh.) Nơi ấy có ngôi chùa linh thiêng.