青錢
thanh tiễn
Hán Việt: thanh tiễn · Pinyin: qīng qián
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時以銅、鉛、錫合製而成的錢。後泛指金錢。唐.杜甫〈北鄰〉詩:「青錢買野竹,白幘岸江皋。」宋.蘇軾〈山村詩〉五首之四:「杖藜褁飯去匆匆,過眼青錢轉手空。」
Eng
- Cihui 青錢 īngqián n. coins of copper or copper alloys M:⁴méi