青
thanhNôm xanh
Hán Việt: thanh · Pinyin: jīng · Nôm: xanh
Tổng quan
Màu xanh, một trong năm màu, hòa với màu đỏ thì thành ra màu tía, hòa với màu vàng thì hóa màu lục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīng |
|---|---|
| Hán Việt | thanh |
| Âm Nôm | thênh |
| Quảng Đông | ceng1 |
| Mân Nam | tshing |
| Nhật Bản | AO |
| Hàn Quốc | 청 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cheng |
| Baxter-Sagart | [s.r̥]ˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s.r̥]ˤeŋ |
| Phản thiết | 倉經切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Màu xanh, một trong năm màu, hòa với màu đỏ thì thành ra màu tía, hòa với màu vàng thì hóa màu lục. Người đời xưa cho xanh là cái sắc phương đông, thái tử ở cung phía đông, nên cũng gọi thái tử là thanh cung [青宮]. Người xưa lấy cái thẻ bằng tre để viết chữ gọi là sát thanh [殺青], có khi dùng lửa hơ qua, cho tre nó thấm hết nước, để khắc cho dễ gọi là hãn thanh [汗青]. Xanh là cái màu cật tre, các quan thái sử ngày xưa dùng cật tre để ghi chép các việc, cho nên sử sách gọi là thanh sử [青史] sử xanh. Thanh niên [青年] tuổi trẻ, cũng gọi là thanh xuân [青春]. Thanh nhãn [青眼] coi trọng, Nguyễn Tịch [阮籍]…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xanh 青 ◎ Nôm: 撑 AHV: thanh. Ss đối ứng sεŋ, sεɲ (26 thổ ngữ Mường), le (2) [NV Tài 2005: 290]. Như vậy, xanh- thanh gốc Hán, lè gốc Việt-Mường. ① tt. màu xanh quan lục (màu lá cây). Cỏ xanh cửa dưỡng để lòng nhân, trúc rợp hiên mai quét tục trần. (Ngôn chí 12.1). ② tt. xanh lam (màu núi). Đàn cầm, suối trong tai dõi, còn một non xanh là cố nhân. (Thuật hứng 60.8)‖ (Bảo kính 153.3, 169.6). ③ tt. xanh dương (màu nước). Phơ phơ đầu bạc ông câu cá, lẻo lẻo duềnh xanh con mắt mèo. (Tự thán 101.6). ④ tt. xanh đen (tóc, mắt). (Tự thán 99.6)‖Tuổi tàn, cảnh đã về ban muộn, tóc bạc, biên khôn chác lại…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thanh thanh xuân, thanh niên [Eng: youthfulness, young people]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ô mai bán hạ thanh bì
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mống tay môi mép xanh mô
- Bảng Tra Chữ Nôm thênh thênh thang [Eng: very spacious]
- Bảng Tra Chữ Nôm xanh xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh [Eng: deep blue; youth youthfulness, blue eyes]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thanh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「青青」(二)條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 青〈形〉 (会意。从生,从丹。金文字形上面是个生”字; 下面是丹”字,丹是井字之变。青”是汉字部首之一。本义蓝色) 同本义 青,东方色也。--《说文》 正东曰青州。--《周礼·职方氏》 时则有青眚青祥。--《洪范五行传》。注木色也。” 其色青。--《素问·风论》。注肝色。” 掌凡金玉锡石丹青之戒令。--《周礼·职金》。注青,空青也。” 青取之于蓝,而青于蓝。--《荀子·劝学》 又如青磷(磷火。俗称鬼火); 青靛(深蓝色); 青焰焰(青蓝色); 青云万里(比喻前程远大); 青云干吕(庆云翔集,应乎六吕。是一种吉 青qīng ⒈颜色 ①深蓝色~天。~,取之于蓝,而~于蓝。 ②深绿色~草。草色入簾~。 ③黑色~线。~布。 ⒉深绿色的东西,多指嫩苗的庄稼、花草等看~。踏~。~苗。~黄不接(新苗未成熟,陈粮已经吃完。〈喻〉暂时缺乏或前后接不上)。 ⒊〈喻〉年轻,也指青年~春。~工。共~团。老中~。 ⒋ 青jīng 1.见"青青"。
Eng
- CC-CEDICT abbr. for 青海[Qing1 hai3], Qinghai Province
- CC-CEDICT green, blue, black, youth, young (of people)
- JMdict blue
- JMdict azure
- JMdict green
- JMdict green light (traffic)
- JMdict black (horse coat color)
ja
- JMdict 青(あお)
other
- Nguồn khác Xanh. Lụa xinh: Lụa màu xanh. Ð.N. Kheo. 𫰇娘㓤𰫷青𰒼 Noọng nàng cắt lụa xinh tam pích (L.N.H.) Cô nàng cắt lụa xanh đơm cánh cho én
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
青齊沇冀謂木細枝曰/葼从艸㚇聲子紅切/艸萎䔟从艸/移聲弋支切/艸木形从艸/原聲愚袁切 錫也从金引聲羊晉切
【千】 (thiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 十 (thập) , Thanh phù (聲符): 人 (nhân) Nghĩa: thập (Mười.) bách (Trăm.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 寈 · 靑 · 㞭 · 𡗡 · 𡴏 · 𡴐 · 𡴑 · 𡷉 · 𤯝 · 𤯞 · 寈 · 靑