jīng thanh

Hán Việt: thanh · Pinyin: jīng

Tổng quan

Màu xanh, một trong năm màu, hòa với màu đỏ thì thành ra màu tía, hòa với màu vàng thì hóa màu lục.

青丝 · 青云 · 青儿 · 青光 · 青冈 · 青原 · 青县 · 青发

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Hán Việtthanh
Quảng Đôngceng1
Mân Namtshing
Nhật BảnAO
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcheng
Baxter-Sagart[s.r̥]ˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổ[s.r̥]ˤeŋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Màu xanh, một trong năm màu, hòa với màu đỏ thì thành ra màu tía, hòa với màu vàng thì hóa màu lục. Người đời xưa cho xanh là cái sắc phương đông, thái tử ở cung phía đông, nên cũng gọi thái tử là {thanh cung} [青宮]. Người xưa lấy cái thẻ bằng tre để viết chữ gọi là {sát thanh} [殺…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thênh thênh thang [Eng: very spacious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xanh xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh [Eng: deep blue; youth youthfulness, blue eyes]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thanh Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thanh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「青青」(二)條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 青〈形〉 (会意。从生,从丹。金文字形上面是个生”字;下面是丹”字,丹是井字之变。青”是汉字部首之一。本义蓝色) 同本义 青,东方色也。--《说文》 正东曰青州。--《周礼·职方氏》 时则有青眚青祥。--《洪范五行传》。注木色也。” 其色青。--《素问·风论》。注肝色。” 掌凡金玉锡石丹青之戒令。--《周礼·职金》。注青,空青也。” 青取之于蓝,而青于蓝。--《荀子·劝学》 又如青磷(磷火。俗称鬼火);青靛(深蓝色);青焰焰(青蓝色);青云万里(比喻前程远大);青云干吕(庆云翔集,应乎六吕。是一种吉 青qīng ⒈颜色 ①深蓝色~天。~,取之于蓝,而~于…

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 青海[Qing1 hai3], Qinghai Province
  • CC-CEDICT green|blue|black|youth|young (of people)

ja

  • JMdict blue|azure|green|green light (traffic)|black (horse coat color)

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

青齊沇冀謂木細枝曰/葼从艸㚇聲子紅切/艸萎䔟从艸/移聲弋支切/艸木形从艸/原聲愚袁切 錫也从金引聲羊晉切

【千】 (thiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 十 (thập) | Thanh phù (聲符): 人 (nhân) Nghĩa: thập (Mười.) bách (Trăm.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 寈 · 靑 · 㞭 · 𡗡 · 𡴏 · 𡴐 · 𡴑 · 𡷉 · 𤯝 · 𤯞 · 寈 · 靑