青鹽

qīng yán thanh diêm

Hán Việt: thanh diêm · Pinyin: qīng yán

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (diêm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出自鹽井或鹽湖的鹽。主要產於大陸西南、西北等地區,以純淨色青者為佳,故稱。可食用,也可入藥。涼血明目,可抹牙、漱口、洗眼。《紅樓夢》第二一回:「寶玉也不理,忙忙的要過青鹽擦了牙,漱了口。」也稱為「羌鹽」。

Eng

  • Cihui 青鹽 qīngyán n. lake salt