静静
tĩnh tĩnh
Hán Việt: tĩnh tĩnh · Pinyin: jìng jìng
Tổng quan
tĩnh tĩnh: lẳng lặng; lẳng lặng
1.很安静﹔很清净。 2.犹言安静一下﹐不受外界干扰。
Nghĩa
Việt
- VietPhrases lẳng lặng
- Biên soạn 靜靜 jìngjìng* r.f. 1. quiet; silent 2. calm; peaceful
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.很安静﹔很清净。 2.犹言安静一下﹐不受外界干扰。
Eng
- Cihui 靜靜 jìngjìng* r.f. 1. quiet; silent 2. calm; peaceful
Đức
- Handedict heimlich