靜
tịnhNôm tịnh
Hán Việt: tịnh · Pinyin: jìng · Nôm: tịnh
Tổng quan
Son phấn trang sức
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìng |
|---|---|
| Hán Việt | tĩnh |
| Âm Nôm | tĩnh |
| Quảng Đông | zing6 |
| Mân Nam | tsēnn |
| Nhật Bản | SHIZUKA |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄌㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ziengh |
| Phản thiết | 疾正切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 勁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tĩnh [靜] trái lại với động [動]. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật [佛] có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng, thu nhiếp cả tinh thần lại không tư lự gì để xét tỏ chân lý gọi là tĩnh. Tống nho cũng có một phái dùng phép tu này gọi là phép chủ tĩnh [主靜]. Yên tĩnh, không có tiếng động. Yên ổn, không có giặc giã khuấy rối. Mưu. Trinh tĩnh. Thanh sạch. Nói sức ra, nói văn sức. Họ Tĩnh. Dị dạng của chữ [静]
- Thiều Chửu Son phấn trang sức
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tĩnh 靜 tt. lặng, im, tĩnh lặng. Thuỷ chung mỗ vật đều nhờ chúa, động tĩnh nào ai chẳng bởi sày. (Mạn thuật 25.4)
- Giản Dị Hán Nôm tĩnh tĩnh điện; tĩnh vật [Eng: electrostatic; still-life]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thượng cổ lão thiền hoằng sưởng vô trạch tuệ tĩnh soạn tập bí dụng tam thập thất phương tựu chú tam thập thất chuỳ pháp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 止、安定。與「動」相對。如:「樹欲靜而風不止,子欲養而親不在。」《墨子.非攻下》:「卿制大極,而神民不違,天下乃靜。」《淮南子.本經》:「哀斯憤,憤斯怒,怒斯動,動則手足不靜。」_x000D_ [形]_x000D_ 1.安定不動的。如:「風平浪靜」。_x000D_ 2.緘默無聲。如:「安靜」、「寧靜」、「更深夜靜」。明.陸采《懷香記》第二齣:「牛羊已下山徑靜,鳥鵲爭歸林木擾。」_x000D_ 3.烈。《詩經.邶風.靜女》:「靜女其姝,俟我於城隅。」唐.方干〈書桃花塢周處土壁〉詩:「自學古賢修靜節,唯應野鶴識高情。」_x000D_ 4.恬淡、平和。唐.崔融〈報三原李少府書〉:「撤函敷紙,恬神靜諷。」唐.杜甫〈送孔巢父謝病歸遊江東兼呈李白〉詩:「蔡侯靜者意有餘,清夜置酒臨前除。」_x000D_ [副]_x000D_ 安謐。《後漢書.卷一六.鄧寇列傳.鄧禹》:「檢敕宗族,闔門靜居。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靜dài ⒈古同靆”。
Eng
- CC-CEDICT still, calm, quiet, not moving
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾正切,音淨。【說文】召也。 又【玉篇】裝飾也。【司馬相如·上林賦】靚莊刻飾。【註】靚莊,粉白黛黑也。【後漢·南匈奴傳】豐容靚飾。 又【廣韻】古奉朝請,亦作此字。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾郢切,音𩇕。【集韻】召也。 又【集韻】一曰女容徐靚。 又與靜同。【賈誼·服鳥賦】澹乎若深淵之靚。【揚雄·甘泉賦】稍暗暗而靚深。【註】師古曰:靚,卽靜字。
Thuyết Văn
召也。 从見。靑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅釋言曰。令、召、靚也。曹憲云。恥敬反。亦爲靚妝之靚。似政反。恥敬、則召靚之靚也。今多云靚師僧則其字矣。廣韵曰。古奉朝請亦作此字。按史記、漢書皆作朝請。徐廣云。律、諸矦春朝曰朝、秋曰請。郭注上林賦云。靚糚、粉白黛黑也。 疾正切。按當依曹憲恥敬切。十一部。
【靚】 (tịnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) , Thanh phù (聲符): 靑 (thanh) Phiên thiết: Tật chánh thiết Thượng tự: 疾 (tật) , Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tình (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: triệu (Vời) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 静 · 㣏 · 靓 · 静 · 靓 · 静 · 靚 · 靜 · 靓 · 静