非非

fēi fēi phi phi

Hán Việt: phi phi · Pinyin: fēi fēi

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (phi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指責錯誤。《荀子.修身》:「是是非非謂之智,非是是非謂之愚。」 2.思想逾越常理。如:「想入非非」、「非非之想」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓否定应该否定的事物。非所当非﹐不是就是不是; 并非错误; 犹言大不以为然; "非非想"的略语; 喻不切实际的幻想。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓否定应该否定的事物。非所当非﹐不是就是不是。 2.并非错误。 3.犹言大不以为然。 4."非非想"的略语。 5.喻不切实际的幻想。

Eng

  • Cihui 非非 fēifēi v.o. distinguish good and bad ◆r.f. be abstruse