fēi phi

Hán Việt: phi · Pinyin: fēi

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] dù thấy phi thời thương hàn

非也 · 非人 · 非份 · 非但 · 非倫 · 非党 · 非典 · 非凡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēi
Hán Việtphi
Quảng Đôngfei1
Mân Namhui
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄟˉ
Hán ngữ Trung cổpyoi
Baxter-Sagartpəj
Hán ngữ Thượng cổpəj
Phản thiết匪微切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trái, không phải, sự vật gì có nghĩa nhất định, nếu không đúng hết đều gọi là {phi}. Như {thị phi} [是非] phải và trái. Lầm lỗi. Như {văn quá sức phi} [文過飾非] có lỗi rành rành lại còn kiếm lí bôi xóa che lấp. Chê, hủy báng. Như {phi thánh vu pháp} [非聖誣法] chê thánh, vu miệt chánh phá…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phi Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phi Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phi Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.不對的、不善的。如:「非分之想」。《書經.康誥》:「封敬哉,無作怨,勿用非謀非彞。」《莊子.盜跖》:「鮑焦飾行非世,抱木而死。」_x000D_ 2.不同的。《左傳.僖公十年》:「神不歆非類,民不祀非族。」《文選.曹丕.與朝歌令吳質書》:「節同時異,物是人非。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.以為不好、不對。《墨子.非攻上》:「今有一人,入人園圃,竊其桃李,眾聞則非之,上為政者得則罰之。」_x000D_ 2.反對、詆毀。如:「以古非今」。《荀子.修身》:「故非我而當者,吾師也;是我而當者,吾友也。」《孝經.五刑章》:「非…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非〈动〉 (指事。金文作兆”,像飞”字下面相背展开的双翅形,双翅相背,表示违背。本义违背;不合) 同本义 非,违也。从飛,下翅取其相背也。--《说文》 非刀匕是共。--《礼记·檀弓》。皇氏注不也。” 非礼也。--《礼记·礼运》。注犹失也。” 傲主人,非礼也;以贵骄人,非道也。--《世说新语·简傲》 又如非常异义(违背经文正义的异说);非度(违反法度);非道(不合道义);非德(不合道德;违背道德);非理(不合常理;违背情理) 责怪;非难;反对 私田稼不善则 非 fēi ⒈不, 不是,不对,越出,不合理。跟"是"相对~但。~驴~马。谁是谁~。~法行为。是~不…

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 非洲[Fei1 zhou1], Africa
  • CC-CEDICT to not be; not|wrong; incorrect|non-; un-; in-; de-|to reproach; to blame|(coll.) to insist on; simply must

ja

  • JMdict fault|error|mistake|going poorly|being disadvantageous

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】甫微切【集韻】【韻會】匪微切,𠀤音飛。【說文】違也。从飛下翄,取其相背。【玉篇】不是也。【書·說命】無恥過作非。【易·繫辭】辨是與非。 又【玉篇】下也。 又【玉篇】隱也。 又【增韻】訾也。【孝經·五𠛬章】非聖人者無法,非孝者無親。 又【玉篇】責也。【前漢·魏相傳】使當世責人非我。 又山名。【山海經】非山之首,其上多金玉。 又姓。【風俗通】非子,伯益之後。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤𡚱尾切,音斐。【集韻】本作誹。謗也。【前漢·食貨志】不入言而腹非。【史記·平準書】作腹誹。又【鼂錯傳】非謗不治。【註】非,讀曰誹。 又【韻會】方未切,音沸。本作誹。義同。

Thuyết Văn

韋也。 从飛下翄。 取其相背也。 凡非之屬皆从非。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韋各本作違。今正。違者、離也。韋者、相背也。自違行韋廢。盡改韋爲違。此其一也。非以相背爲義。不以離爲義。 謂从飛省而下其翄。 翄垂則有相背之象。故曰非、韋也。甫微切。十五部。

【非】 (phi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 飛下翄 (phi hạ sí) + 非 (phi (Trái)) Phiên thiết: Phủ vi thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 微 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vi (Da đã thuộc mềm nhũn) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 飛 · 飛