非
phiNôm phi
Hán Việt: phi · Pinyin: fēi · Nôm: phi
Tổng quan
Trái, không phải, sự vật gì có nghĩa nhất định, nếu không đúng hết đều gọi là phi. Như thị phi [是非] phải và trái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēi |
|---|---|
| Hán Việt | phi |
| Âm Nôm | phi |
| Quảng Đông | fei1 |
| Mân Nam | hui |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄈㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyoi |
| Baxter-Sagart | pəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | pəj |
| Phản thiết | 匪微切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trái, không phải, sự vật gì có nghĩa nhất định, nếu không đúng hết đều gọi là phi. Như thị phi [是非] phải và trái. Lầm lỗi. Như văn quá sức phi [文過飾非] có lỗi rành rành lại còn kiếm lí bôi xóa che lấp. Chê, hủy báng. Như phi thánh vu pháp [非聖誣法] chê thánh, vu miệt chánh pháp. Chẳng phải, dùng làm tiếng lặp lại. Như thành phi bất cao dã [城非不高也] thành chẳng phải là chẳng cao. Châu Phi [非洲], một tiếng gọi tắt châu A-phi-lợi-gia [阿非利加] Africa. Không, cùng nghĩa với vô [無]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Tử hữu tục cốt, chung phi tiên phẩm [子有俗骨, 終非仙品] (Phiên Phiên [翩翩]) Chàng có cốt tục, chung quy không…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phi phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) [Eng: ill-gotten; aerial navigation]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dù thấy phi thời thương hàn
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phi Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phi Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phi Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.不對的、不善的。如:「非分之想」。《書經.康誥》:「封敬哉,無作怨,勿用非謀非彞。」《莊子.盜跖》:「鮑焦飾行非世,抱木而死。」_x000D_ 2.不同的。《左傳.僖公十年》:「神不歆非類,民不祀非族。」《文選.曹丕.與朝歌令吳質書》:「節同時異,物是人非。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.以為不好、不對。《墨子.非攻上》:「今有一人,入人園圃,竊其桃李,眾聞則非之,上為政者得則罰之。」_x000D_ 2.反對、詆毀。如:「以古非今」。《荀子.修身》:「故非我而當者,吾師也; 是我而當者,吾友也。」《孝經.五刑章》:「非聖人者無法,非孝者無親。」_x000D_ 3.不是。《莊子.秋水》:「非梧桐不止,非練實不食,非醴泉不飲。」《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「當行者或亡逃自賊殺,亦非人臣之節也。」_x000D_ [副]_x000D_ 不。如:「非同小可」、「非去不可」。《荀子.宥坐》:「夫芷蘭生於深林,非以無人而不芳。」_x000D_ [名]_x000D_ 1.過失、惡行。如:「為非作歹」、「明辨是非」。《莊子.盜跖》:「強足以距敵,辯足以飾非。」《文選.任昉.王文憲集序》:「約己不以廉物,弘量不以容非。」_x000D_ 2.阿非利加洲的簡稱。如:「亞非地帶」、「中非技術合作」。_x000D_ 3.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非〈动〉 (指事。金文作兆”,像飞”字下面相背展开的双翅形,双翅相背,表示违背。本义违背; 不合) 同本义 非,违也。从飛,下翅取其相背也。--《说文》 非刀匕是共。--《礼记·檀弓》。皇氏注不也。” 非礼也。--《礼记·礼运》。注犹失也。” 傲主人,非礼也; 以贵骄人,非道也。--《世说新语·简傲》 又如非常异义(违背经文正义的异说); 非度(违反法度); 非道(不合道义); 非德(不合道德; 违背道德); 非理(不合常理; 违背情理) 责怪; 非难; 反对 私田稼不善则 非 fēi ⒈不, 不是,不对,越出,不合理。跟"是"相对~但。~驴~马。谁是谁~。~法行为。是~不乱,则国家治。 ⒉反对,不以为然~议。~笑(讥笑)。 【非难】责怪,指责。 ⒊跟"不"配用,〈表〉必须,一定(有时也没有"不"字)~学不行。~走不可。他~要去。担此重任,~她莫属。 ⒋指非洲。 ⒌ 【非常】 ①特别的,不寻常的~常事件。~常可靠。 ②很,十分~常认真。~常快乐。 非fěi 1.诽谤。
Eng
- CC-CEDICT abbr. for 非洲[Fei1 zhou1], Africa
- CC-CEDICT to not be; not, wrong; incorrect, non-; un-; in-; de-, to reproach; to blame, (coll.) to insist on; simply must
- JMdict fault
- JMdict error
- JMdict mistake
- JMdict going poorly
- JMdict being disadvantageous
ja
- JMdict 非(ひ)
other
- Nguồn khác Không. 碎㐌过一語为非 Tôi đạ quá nhất ngữ vi phi (Kh.Q.) Tôi đã nói một lời vô nghĩa
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】甫微切【集韻】【韻會】匪微切,𠀤音飛。【說文】違也。从飛下翄,取其相背。【玉篇】不是也。【書·說命】無恥過作非。【易·繫辭】辨是與非。 又【玉篇】下也。 又【玉篇】隱也。 又【增韻】訾也。【孝經·五𠛬章】非聖人者無法,非孝者無親。 又【玉篇】責也。【前漢·魏相傳】使當世責人非我。 又山名。【山海經】非山之首,其上多金玉。 又姓。【風俗通】非子,伯益之後。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤𡚱尾切,音斐。【集韻】本作誹。謗也。【前漢·食貨志】不入言而腹非。【史記·平準書】作腹誹。又【鼂錯傳】非謗不治。【註】非,讀曰誹。 又【韻會】方未切,音沸。本作誹。義同。
Thuyết Văn
韋也。 从飛下翄。 取其相背也。 凡非之屬皆从非。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
韋各本作違。今正。違者、離也。韋者、相背也。自違行韋廢。盡改韋爲違。此其一也。非以相背爲義。不以離爲義。 謂从飛省而下其翄。 翄垂則有相背之象。故曰非、韋也。甫微切。十五部。
【非】 (phi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 飛下翄 (phi hạ sí) + 非 (phi (Trái)) Phiên thiết: Phủ vi thiết Thượng tự: 甫 (phủ) , Hạ tự: 微 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vi (Da đã thuộc mềm nhũn) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 飛 · 飛