革车

cách xa

Hán Việt: cách xa

Tổng quan

e đánh trận. Cũng như chiến xa. cách xa cách xa ☆Xe đánh trận. Cũng như chiến xa.

Cấu tạo: (cách) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui e đánh trận. Cũng như chiến xa. cách xa cách xa ☆Xe đánh trận. Cũng như chiến xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵車。《禮記.明堂位》:「成王以周公為有勛勞於天下,是以封周公於曲阜地方七百里,革車千乘。」《戰國策.秦策一》:「革車百乘,綿繡千純,白璧百雙,黃金萬溢。」