革
cáchNôm rắc
Hán Việt: cách · Pinyin: gé · Nôm: rắc
Tổng quan
Da, da giống thú thuộc bỏ sạch lông đi gọi là cách
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gé |
|---|---|
| Hán Việt | cách |
| Âm Nôm | rắc |
| Quảng Đông | gaak3 |
| Mân Nam | kik |
| Nhật Bản | KAWA |
| Hàn Quốc | 혁 |
| Chú âm | ˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | krek |
| Baxter-Sagart | kˤrək |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤrək |
| Phản thiết | 各核切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麥 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Da, da giống thú thuộc bỏ sạch lông đi gọi là cách. Đổi, đổi chính thể khác gọi là cách mệnh [革命]. Cách bỏ đi. Như cách chức [革職] cách mất chức vị đang làm. Tiếng cách, một tiếng trong bát âm. Như tiếng trống tiếng bộc gọi là tiếng cách. Lông cánh loài chim. Áo dày mũ trụ. Họ Cách. Một âm là cức. Kíp. Bệnh nguy gọi là bệnh cức [病革]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cách cách mạng; cải cách; cách chức [Eng: revolution; reform; dismissal]
- Giản Dị Hán Nôm rắc gieo rắc [Eng: to scatter, to disseminate]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cách Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.去毛且經過加工處理的獸皮。《說文解字.革部》:「獸皮治去其毛曰革。」如:「皮革」。《詩經.召南.羔羊》:「羔羊之革,素絲五緎。」 2.人體肌膚上的厚皮。《禮記.禮運》:「四體既正,膚革充盈,人之肥也。」 3.古代軍人所穿的甲冑。如:「金革」、「兵革」。《史記.卷二三.禮書》:「故堅革利兵不足以為勝,高城深池不足以為固,嚴令繁刑不足以為威。」 4.《易經》卦名。六十四卦之一。離(☲)下兌(☱)上,表去故、變革之象。 5.姓。如漢代有革鑒,明代有革從時。 6.二一四部首之一。 7.中國古代樂器「八音」分類法之一,通常以製作材質來分,此處泛指皮革類樂器,如鼓之屬一類的敲擊樂器。《周禮.春官.大師》:「皆播之以八音:金、石、土、革、絲、木、匏、竹。」 [動] 1.變更、改換。如:「改革」、「洗心革面」。晉.桓玄〈鸚鵡賦〉:「革好音以遷善,效言語以自騁。」 2.除去。如:「革職」。北齊.劉晝《劉子.卷九.風俗》:「立禮教以革其弊性,風移俗易而天下正矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 革 (象形。金文字形,象被剖剥下来的兽皮。中间的圆形物,是被剥下的兽身皮,余下的部分是兽的头、身和尾。革”是汉字部首之一,从革”的字多与皮革有关。本义去毛的兽 皮) 同本义。皮的总称 革,兽皮治去其毛。--《说文》 齿革羽毛。--《书·禹贡》 执之用黄牛之革。--《易·遯卦》 掌秋敛皮,冬敛革。--《周礼·天官》 江南出梓、姜、桂、金、锡、连、丹沙、犀、瑇瑁、珠玑、齿、革。--《史记·货殖列传序》 又如人造革; 革带(皮带); 革笥(用皮作的甲胄); 革船(用皮革缝制的船) 用革制成的甲胄 革gé ⒈去毛加工制成的兽皮制~厂。皮~大衣。 ⒉〈古〉兵士所穿盔甲的代称兵~(又指军队或战争)。 ⒊改变改~。变~。~面洗心。〈引〉除去,撤销~除。~新(除旧创新)。~职(撤销职务)。 ⒋ 上的重大变革,称为思想~命。 革jí ⒈〈古〉急,重病~(病危)。 ⒉见gé㈠。
Eng
- CC-CEDICT animal hide, leather, to reform, to remove, to expel (from office)
- JMdict leather
ja
- JMdict 革(かわ)
other
- Nguồn khác Tách ra, chia xa ra. Đ.N. Kéc. 了革塘革𡊰别管 Lểu cách tàng cách đin biệt quán (T.G.G.) Lập tức làm cho đường, cho đất tách ra xa ở một nơi khác
- Nguồn khác Như cách tiếng Việt; ví dụ: Quây cách (xa cách). 别𫇥板皜尸贈𫢍归革 Bít bioóc pán khao sâư, se tặng gần quây cách (S.T.) Hái hoa gai trắng nõn để tặng người xa cách. 山水革更呌𪜘𫡮 Sơn thuỷ cách keng kéo phả mây (C.S.) Non nước cách dốc đèo mây phủ
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠦶【唐韻】古覈切【集韻】【韻會】各核切,𠀤音隔。【說文】獸皮治去其毛。革更之。【註】徐鍇曰:皮去其毛,染而瑩之曰革。【韻會】皮熟曰韋,生曰革。呂氏曰:革者,去毛而未爲韋者也。【書·禹貢】齒革羽毛。【傳】犀皮。【詩·召南】羔羊之革。【傳】革,猶皮也。【疏】獸皮治去其毛曰革。對文言之異,散文則皮革通。【周禮·天官】掌皮掌秋斂皮,冬斂革。【疏】革須治用功深,故冬斂之。 又【正字通】人與獸皆曰革。【禮·禮運】膚革充盈。【註】革,卽膚內厚皮也。 又【禮·明堂位】革車千乗。【註】革車,兵車也。【周禮·夏官·司弓矢】王弓弧弓,以授射甲革椹質者。【註】革,革甲也。 又【玉篇】攺也。【易·革卦】天地革而四時成。【書·堯典】鳥獸希革。【傳】革,攺也。【疏】毛羽希少攺易。【洪範】金曰從革。【傳】金可以攺更。【管子·山權數】丁氏歸革築室。【註】革,更也。 又【爾雅·釋器】轡首謂之革。【詩·小雅】鞗革冲冲。【傳】鞗,轡也。革,轡首也。【疏】馬轡所靶之外,有餘而垂者,謂之革。 又【詩·小雅】如鳥斯革。【傳】革,翼也。【箋】如鳥夏暑希革張其翼時。【釋文】革,如字。韓詩作勒,云翅也。 又軍禮曰兵革。【禮·中庸】袵金革。【註】革,甲冑之屬。 又【周禮·春官·大師】皆播之以八音:金、石、土、革、絲、木、匏、竹。【註】革,鼓鼗也。 又【揚子·方言】革,老也。南楚江湘之閒代語也。 又姓。【廣韻】漢功臣表有煑棗侯革朱。 又【集韻】訖力切,音殛。本作䩯。急也。【禮·檀弓】夫子之病革矣。【註】革,急也。【釋文】紀力切。 又【集韻】竭億切。音極。義同。【禮·檀弓·釋文】又音極。【集韻】或作亟。 考證:〔【說文】獸皮治去其毛。革更之象。〕 謹照原文省象字。
Thuyết Văn
獸皮治去其毛曰革。 革、更也。 象古文革之形。 凡革之屬皆從革。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本獸皮治去其毛革更之、象古文革之形。文義、句讀皆不可通。今依召南、齊風、大雅、周禮掌皮四疏訂正。革與鞹二字轉注。皮與革二字對文則分別。如秋斂皮、冬斂革是也。散文則通用。如司裘之皮車卽革路、詩羔羊傳革猶皮也是也。 二字雙聲。治去其毛。是更改之義。故引伸爲凡更新之用。襍卦傳曰。革、去故也。鄭注易曰。革、改也。公羊傳。革取清者。何曰。革、更也。管子輕重革築室房注。革、更也。 凡字有依倣古文製爲小篆。非許言之。猝不得其於六書居何等者。如革曰象古文革之形、弟曰從古文之象、民曰從古文之象、酉曰象古文酉之形是也。易𦥑爲、葢省煩爲𥳑耳。而或云從卅。从□、音韋。□爲國邑。卅年而法更。此葢楊承慶字統之說。古覈切。一部。
【革】 (cách ⟨cức⟩) Lục thư: Chuyển chú Phiên thiết: Cổ hạch thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 覈 (hạch) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thú (Giống muông (giống c) bì (Da. Da giống thú còn) trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) khứ (Đi) kì (Thửa) mao (Lông. Giống thú có l) nói rằng cách…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠦶 · 𮧓 · 諽