鞅鞅
ưởng ưởng
Hán Việt: ưởng ưởng · Pinyin: yāng yāng
Tổng quan
bất mãn; không hài lòng; bị đối xử không công bằng
1.因不平或不满而郁郁不乐。鞅,通"怏"。
不滿意、不快樂的樣子。《漢書.卷一.高帝紀》:「諸將故與帝為編戶民,北面為臣,心常鞅鞅。」也作「怏怏」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 鞅鞅 yāngyāng r.f. discontentedly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不滿意、不快樂的樣子。《漢書.卷一.高帝紀》:「諸將故與帝為編戶民,北面為臣,心常鞅鞅。」也作「怏怏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.因不平或不满而郁郁不乐。鞅,通"怏"。
Eng
- Cihui 鞅鞅 yāngyāng r.f. discontentedly