鞅
ưởng
Hán Việt: ưởng · Pinyin: yāng
Tổng quan
dây ngựa (một phần của bộ đóng ngựa) ách gỗ cho bò kéo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yāng |
|---|---|
| Hán Việt | ưởng |
| Quảng Đông | joeng1 |
| Mân Nam | ióng |
| Nhật Bản | MUNAGAI |
| Hàn Quốc | 앙 |
| Chú âm | ㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiangx |
| Phản thiết | 於良切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cổ dề, cái vòng da quàng cổ ngựa. {Ưởng chưởng} [鞅掌] nhọc nhằn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ưởng ưởng (dây quàng cổ ngựa kéo xe) [Eng: string to to put (on) the neck of horse]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.套在馬頸上,用以駕車的皮帶。《左傳.襄公十八年》:「大子抽劍斷鞅乃止。」 2.泛指車馬。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之二:「野外罕人事,窮巷寡輪鞅。」 [副] 不滿意的樣子。參見「鞅鞅」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞅 (形声。从革,央声。革,去了毛的兽皮。本义套在马颈或马腹上的皮带) 同本义 鞅,颈靼也。--《说文》 绣鞅璁珑走钿车。--杜牧《街西长句》诗 又如鞅绊(拘系马腹和马脚的绳带);鞅轭(马驾具);鞅勒(套马的绳带和勒马的索) 借指车马 野外罕人事,穷巷寡轮鞅。--陶潜《归园田居》 姓 鞅 通怏”。郁郁不乐的样子 心常鞅鞅。--《汉书·高帝纪》 居常鞅鞅。--《汉书·韩信传》。注志不满也。” 鞅yāng ⒈〈古〉套在马脖子上的皮带,使马拉车。 ⒉ ⒊ 鞅yàng
Eng
- CC-CEDICT martingale (part of a horse's harness)|used in 鞅鞅[yang1 yang1]
- CC-CEDICT wooden yoke for a draft ox
ja
- JMdict martingale
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於兩切【集韻】【韻會】【正韻】倚兩切,𠀤音怏。【說文】頸組也。【廣韻】牛羈也。【左傳·襄十八年】抽劒斷鞅。【釋名】鞅,嬰也。喉下稱嬰,言纓絡之也。其下飾樊纓,其形樊樊而上屬纓也。 又【詩·小雅】或王事鞅掌。【傳】鞅掌,失容也。【箋】鞅,猶何也。掌,謂捧之也。負何捧持以趨走,言促遽也。【疏】傳以鞅掌爲煩勞之狀,故云失容,言事煩鞅掌然,不暇爲容儀也。今俗語以職煩爲鞅掌,其言出於此。鄭以鞅掌爲事煩之實,故言鞅猶荷也。鞅讀如馬鞅之鞅,以負荷物則須鞅持之,故以鞅表負荷也。 又人名。【左傳】晉有士鞅。 又【揚子·方言】强也,懟也。【史記·韓信傳】居常鞅鞅。通作怏。 又【集韻】於良切,音央。馬頸革。 又於郞切,音鴦。【博雅】鞅㒺,無賴也。 又於亮切,音怏。馬駕之具也。
Thuyết Văn
頸靼也。 从革。央聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名。鞅、嬰也。喉下稱嬰。言嬰絡之也。按劉與許合。杜云在腹曰鞅。恐未然也。小雅鞅掌。毛曰。失容也。 於兩切。十部。
【鞅】 (ưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 央 (ương) Phiên thiết: Vu lưỡng thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ưởng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cảnh (Cái cổ. Đằng trước g) đát ({Thát Đát} [韃靼] một ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư