韃虜

dá lǔ thát lỗ

Hán Việt: thát lỗ · Pinyin: dá lǔ

Tổng quan

Người Tartar (miệt thị) | cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900

Cấu tạo: (thát) + (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Người Tartar (miệt thị) | cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金人。後泛指外來民族。宋.羅大經《鶴林玉露.甲編.卷四.春秋書國滅》:「近時韃虜入蔡,殘金之主守緖,乃能聚薪自焚,義不受辱,庶幾於江、黃。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「擔渴擔飢擔勞苦,此行誰是家鄉;叫天叫地叫祖宗,惟願不逢韃虜。」

Eng

  • CC-CEDICT Tartar (derogatory)|also used as an insulting term for Manchus around 1900
  • Cihui Tartar (derogatory); also used as an insulting term for Manchus around 1900