虜
lỗNôm lỗ
Hán Việt: lỗ · Pinyin: lǔ · Nôm: lỗ
Tổng quan
Bắt được, lấy được. Như lỗ lược [擄掠] cướp được
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǔ |
|---|---|
| Hán Việt | lỗ |
| Âm Nôm | lỗ |
| Quảng Đông | lou5 |
| Mân Nam | loo2 |
| Nhật Bản | TORIKO |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄌㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lox |
| Phản thiết | 郞古切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tù binh. Bắt sống được quân địch gọi là lỗ [虜], chém đầu được quân giặc gọi là hoạch [獲]. Sử Kí [史記] : Chư hầu lỗ ngô chúc nhi đông, Tần tất tận tru ngô phụ mẫu thê tử [諸侯虜吾屬而東, 秦必盡誅吾父母妻子] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Quân) chư hầu sẽ bắt chúng mình theo họ về đông, và cha mẹ vợ con chúng mình sẽ bị Tần giết hết. Cũng dùng làm tiếng mắng nhiếc, như ta nói quân mọi rợ, đồ nô lệ, v.v. Lý Thường Kiệt [李常傑] : Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm ? [如何逆虜來侵犯] (Nam quốc sơn hà [南國山河]) Cớ sao lũ giặc sang xâm phạm ?
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lỗ thua lỗ, lỗ lãi [Eng: to capture, imprison, seize; a prison]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.捉住、擒獲。《說文解字.毌部》:「虜,獲也。」《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「於是漢兵夾擊,大破虜趙軍。」 2.搶奪、掠取。《史記.卷一○八.韓長孺傳》:「匈奴虜略千餘人及畜產而去。」晉.張載〈七哀詩〉二首之一:「珠柙離玉體,珍寶見剽虜。」 [名] 1.爭戰中俘獲的敵人。如:「俘虜」。《詩經.大雅.常武》:「鋪敦淮濆,仍執醜虜。」 2.奴隸、僕人。《韓非子.說難》:「伊尹為宰,百里奚為虜。」《史記.卷八七.李斯傳》:「慈母有敗子而嚴家無格虜。」 3.對敵人輕蔑的稱呼。宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「羽扇綸巾談笑間,強虜灰飛煙滅。」《喻世明言.卷三十九.汪信之一死救全家》:「官府只慮我北去通虜,決不疑在近地。」
Eng
- CC-CEDICT prisoner of war, to capture, to take prisoner, (old) northern barbarian, slave
- JMdict captive
- JMdict prisoner
- JMdict victim (of love, etc.)
- JMdict slave (to one's lust, etc.)
- JMdict foreigner
- JMdict barbarian
- JMdict slave
ja
- JMdict 虜(とりこ)
- JMdict 虜(りょ)
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】郞古切【集韻】【韻會】籠五切,𠀤音魯。掠也,獲也。通作鹵。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 虜 · 掳 · 擄 · 虏 · 虜 · 掳 · 虏 · 擄 · 虜 · 掳 · 虏