鞶鉴
bàn giám
Hán Việt: bàn giám
Tổng quan
oại đai lớn, có gắn những miếng gương lóng lánh cho đẹp. bàn giám bàn giám ☆Loại đai lớn, có gắn những miếng gương lóng lánh cho đẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui oại đai lớn, có gắn những miếng gương lóng lánh cho đẹp. bàn giám bàn giám ☆Loại đai lớn, có gắn những miếng gương lóng lánh cho đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皮帶上裝飾的鏡子。引申為清楚、明顯。《左傳.莊公二十一年》:「鄭伯之享王也,王以后之鞶鑑予之。」晉.杜預.注:「后,王后也。鞶帶而以鑑為飾也。」也作「鞶鑒」。