鞶鑑

bàn giám

Hán Việt: bàn giám

Tổng quan

Loại đai lớn, có gắn những miếng gương lóng lánh cho đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

皮帶上裝飾的鏡子。引申為清楚、明顯。《左傳.莊公二十一年》:「鄭伯之享王也,王以后之鞶鑑予之。」晉.杜預.注:「后,王后也。鞶帶而以鑑為飾也。」也作「鞶鑒」。

Cấu tạo: 鞶 (bàn) + 鉴 (giám)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皮帶上裝飾的鏡子。引申為清楚、明顯。《左傳.莊公二十一年》:「鄭伯之享王也,王以后之鞶鑑予之。」晉.杜預.注:「后,王后也。鞶帶而以鑑為飾也。」也作「鞶鑒」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鉴于 · 鉴价 · 鉴别 · 鉴定 · 鉴戒 · 鉴权 · 鉴此 · 鉴真