韓國
hàn quốc
Hán Việt: hàn quốc · Pinyin: hán guó
Tổng quan
Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc) | nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄 | Triều Tiên từ sau sự sụp đổ của triều đại Joseon năm 1897 ên gọi nước Triều Tiên cũ, nay gồm hai nước, miền Bắc vĩ tuyến 38 là Bắc Hàn, theo chế độ C.S, miền Nam là Đại Hàn Dân quốc, theo chế độ Cộng hòa. hàn quốc hàn quốc ☆Tên gọi nước Triều Tiên cũ, nay gồm hai nước, miền Bắc vĩ tuyến 38 là Bắc Hàn, theo chế độ C.…
Nghĩa
Việt
- Cihui hàn quốc hàn quốc ☆Tên gọi nước Triều Tiên cũ, nay gồm hai nước, miền Bắc vĩ tuyến 38 là Bắc Hàn, theo chế độ C.S, miền Nam là Đại Hàn Dân quốc, theo chế độ Cộng hoà.
- Cihui Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc) | nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄 | Triều Tiên từ sau sự sụp đổ của triều đại Joseon năm 1897 ên gọi nước Triều Tiên cũ, nay gồm hai nước, miền Bắc vĩ tuyến 38 là Bắc Hàn, theo chế độ C.S, miền Nam là Đại Hàn Dân quốc, theo chế độ Cộ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於朝鮮半島。古稱高麗或朝鮮,第二次世界大戰後,以北緯三十八度為界,分裂為南北二韓。南韓成立「大韓民國」,北韓成立「朝鮮民主主義人民共和國」。
Eng
- CC-CEDICT South Korea (Republic of Korea)|(historical) Han, one of the Seven Warring States 戰國七雄|战国七雄[Zhan4 guo2 Qi1 xiong2]
- Cihui South Korea (Republic of Korea); (historical) Han, one of the Seven Warring States 戰國七雄|战国七雄