韓國

hán guóhàn quốc

Hán Việt: hàn quốc · Pinyin: hán guó

Tổng quan

Tên gọi nước Triều Tiên cũ, nay gồm hai nước, miền Bắc vĩ tuyến 38 là Bắc Hàn, theo chế độ C.S, miền Nam là Đại Hàn Dân quốc, theo chế độ Cộng hoà.; Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc) , nước Hàn, một trong C

新华 · Tân Hoa Đại lục

國名。位於朝鮮半島。古稱高麗或朝鮮,第二次世界大戰後,以北緯三十八度為界,分裂為南北二韓。南韓成立「大韓民國」,北韓成立「朝鮮民主主義人民共和國」。

Cấu tạo: 韓 (hàn) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. 1. <TW> Korea 2. <PRC> South Korea

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於朝鮮半島。古稱高麗或朝鮮,第二次世界大戰後,以北緯三十八度為界,分裂為南北二韓。南韓成立「大韓民國」,北韓成立「朝鮮民主主義人民共和國」。

Eng

  • Cihui South Korea (Republic of Korea); (historical) Han, one of the Seven Warring States 戰國七雄; 战国七雄

Đức

  • Handedict Südkorea (Eig, Geo)

other

  • Nguồn khác Tên gọi nước Triều Tiên cũ, nay gồm hai nước, miền Bắc vĩ tuyến 38 là Bắc Hàn, theo chế độ C.S, miền Nam là Đại Hàn Dân quốc, theo chế độ Cộng hoà

Từ liên quan

Gần nghĩa

韓國人 · 韓國瑜 · 韓國街 · 韓國語 · 韓國泡菜 · 韓國銀行 · 国丧 · 國中