韓邦慶

hán bāng qìng hàn bang khánh

Hán Việt: hàn bang khánh · Pinyin: hán bāng qìng

Tổng quan

Han Bangqing (1856-1894), nhà văn và nhà xuất bản tạp chí văn học thử nghiệm bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô, tác giả tiểu thuyết 海上花列傳|海上花列传

Cấu tạo: (hàn) + (bang) + (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Han Bangqing (1856-1894), nhà văn và nhà xuất bản tạp chí văn học thử nghiệm bằng văn ngôn và tiếng địa phương Giang Tô, tác giả tiểu thuyết 海上花列傳|海上花列传

Eng

  • CC-CEDICT Han Bangqing (1856-1894), writer and publisher of experimental literary journal in Classical Chinese and Jiangsu vernacular, author of novel 海上花列傳|海上花列传
  • Cihui Han Bangqing (1856-1894), writer and publisher of experimental literary journal in Classical Chinese and Jiangsu vernacular, author of novel 海上花列傳|海上花列传