邦
bang
Hán Việt: bang · Pinyin: bāng
Tổng quan
(hình thức kết hợp) quốc gia dân tộc bang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bāng |
|---|---|
| Hán Việt | bang |
| Quảng Đông | bing1 |
| Mân Nam | pang |
| Nhật Bản | KUNI |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄅㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | prung |
| Baxter-Sagart | pˤroŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤroŋ |
| Phản thiết | 悲江切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 江 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước, nước lớn gọi là {bang} [邦], nước nhỏ gọi là {quốc} [國]. Nước láng giềng gọi là {hữu bang} [友邦].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bang liên bang [Eng: federation; union]
- Bảng Tra Chữ Nôm bương [Eng: nation, country, state]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bang Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古時諸侯的封土,大的稱為「邦」,小的稱為「國」。《周禮.天官.大宰》:「大宰之職,掌建邦之六典,以佐王治邦國。」漢.鄭玄.注:「大曰邦,小曰國,邦之所居亦曰國。」 2.泛稱國家。如:「友邦」、「鄰邦」、「聯邦」、「盟邦」、「多難興邦」。《文選.丘遲.與陳伯之書》:「故知霜露所均,不育異類;姬漢舊邦,無所雜種。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邦 (形声。从邑,丰声。古文从之、从田,会意。与封字从之、从土同意。本义古代诸侯的封国、国家) 同本义 邦,国也。--《说文》。段注邦之言封也。古邦封通用。书序云‘邦康叔,邦诸侯。’论语云‘在邦域之中’。皆封字也。” 大宰之职,掌建邦之六典。--《周礼·天官·大宰》 以佐王治邦国。--《周礼·天官·大宰》。注大曰邦,小曰国,邦之所居亦曰国。”按,散文邦国亦通。 利用为依迁邦。--《易·益》 协和万邦。--《书·尧典》 以畜万邦。--《诗·小雅·节南山》 后非众罔与守邦。--《国语·周语》 邦 bāng ①诸侯的封国王此大~。(《诗经·大雅·皇矣》) ②国…
Eng
- CC-CEDICT (bound form) country; nation; state
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𤰫、𨚚、邫【唐韻】博江切【集韻】【韻會】悲江切,𠀤音梆。【說文】國也。【周禮·天官】大宰掌邦之六典,以佐王治邦國。【註】大曰邦,小曰國。 又【釋名】邦,封也。封有功于是也。【書·蔡仲之命】乃命諸王邦之蔡。 又姓。【正字通】明有邦嚴。 又叶卜工切,音崩。【詩·小雅】以畜萬邦,叶上訩。【又】保其家邦。叶上同。又【大雅】御于家邦。叶上恫,凡《詩》《易》邦字𠀤同此音。
Thuyết Văn
國也。 从邑。丰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮注曰。大曰邦、小曰國。析言之也。許云。邦、國也。國、邦也。統言之也。周禮注又云。邦之所居亦曰國。此謂統言則封竟之內曰國曰邑。析言則國野對偁。周禮體國經野是也。古者城所在曰國、曰邑。而不曰邦。邦之言封也。古邦封通用。書序云。邦康叔。邦諸矦。論語云。在邦域之中。皆封字也。周禮故書。乃分地邦而辨其守地。邦謂土畍。杜子春改邦爲域。非也。 博江切。九部。
【邦】(vâng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 丰 (phong) Phiên thiết: 博江切 → bác + giang Dị thể: Cổ văn: 封字亦從 Nghĩa: 國 vậy。 từ 邑。丰 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 邽 · 峀 · 邫 · 䢶 · 𤰫 · 𨚚 · 𨚦 · 𨛁 · 𨛝 · 𨛟 · 𮟵 · 峀