韓愈

hán yù hàn dũ

Hán Việt: hàn dũ · Pinyin: hán yù

Tổng quan

Hàn Dũ (768-824), nhà văn và nhà thơ triều Đường, người ủng hộ phong trào viết văn cổ điển 古文運動|古文运动 và trào lưu phục cổ 復古|复古

Cấu tạo: (hàn) + (dũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hàn Dũ (768-824), nhà văn và nhà thơ triều Đường, người ủng hộ phong trào viết văn cổ điển 古文運動|古文运动 và trào lưu phục cổ 復古|复古

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元768~824)字退之,唐河陽人。通六經百家之學,崇儒闢佛老,文章自成一家,為後世治古文者所取法。官至吏部侍郎。祖先世居昌黎,因此自稱為昌黎韓愈。卒諡文,宋代元豐年間追封為昌黎伯,世稱為「韓昌黎」。門人編次其詩文為《昌黎先生集》。

Eng

  • CC-CEDICT Han Yu (768-824), Tang dynasty essayist and poet, advocate of the classical writing 古文運動|古文运动[gu3 wen2 yun4 dong4] and neoclassical 復古|复古[fu4 gu3] movements
  • Cihui Han Yu (768-824), Tang dynasty essayist and poet, advocate of the classical writing 古文運動|古文运动 and neoclassical 復古|复古 movements