Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

càng...(càng...) hồi phục chữa lành tốt hơn biến thể của 愈[yu4]

愈加 · 愈发 · 愈合 · 愈复 · 愈是 · 愈益 · 愈来愈 · 愈疮木

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngjyu6
Mân Namju2
Nhật BảnYU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổjyox
Baxter-Sagartloʔ
Hán ngữ Thượng cổloʔ
Phản thiết勇主切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hơn. Luận ngữ [論語] : {Nhiên tắc Sư dũ dư} [然則師愈與] (Tiên tiến [先進]) Thế thì anh Sư hơn ư ? Càng thêm. Vương An Thạch [王安石] : {Nhập chi dũ thâm, kì tiến dũ nan, nhi kì kiến dũ kì} [入之愈深, 其進愈難, 而其見愈奇] (Du Bao Thiền Sơn kí [遊褒禪山記]) Càng vô sâu (trong hang núi) thì càng khó đi mà cảnh…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dũ thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường) [Eng: to regain health; moreover; poet in Duong dynasty]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dù dù cho, dù rằng [Eng: although]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dù Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dù Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 更加、越發。如:「愈長愈高」。《詩經.小雅.小明》:「曷云其還,政事愈蹙。」 [動] 1.病情好轉。《孟子.公孫丑下》:「今病小愈,趨造於朝。」《紅樓夢》第六二回:「因天氣和暖,黛玉之疾漸愈,故也來了。」 2.勝過、高明。《論語.公冶長》:「子謂子貢曰:『女與回也孰愈?』」漢.王充《論衡.自紀》:「蓋文多勝寡,財寡愈貧。」 [名] 姓。如宋代有愈植、愈德勤。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愈 (形声。从心,俞声。本义病好了。这个意义后来又写作瘉”、発”) 同本义 瘉,病瘳也。--《说文》 幸上病瘉。--《汉书·卢绾传》 至日中间差瘉。--《汉书·李寻传》 周王病瘉。--《战国策·周策》 武益愈。--《汉书·李广苏建传》 因天气和暖,黛玉之疾渐愈。--《红楼梦》 兼旬愈。--清·方苞《狱中杂记》 又如愈合(伤口长好) 愈 胜过 一暴之功,犹愈于十日之寒也。--清·顾炎武《与潘次耕札》 愈 更加;越发 政事愈蹙。--《诗·小雅·小明》 愈束缚牢甚。-- 愈( ⒊瘉、 ⒊発)yù ⒈贤,好,胜过孰~(哪个好)?此~于彼。 ⒉越,更加~甚。~益深…

Eng

  • CC-CEDICT the more...(the more...)|to recover|to heal|better
  • CC-CEDICT variant of 愈[yu4]|to heal

ja

  • JMdict more and more|all the more|increasingly|at last|finally

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】以主切【集韻】【韻會】勇主切,𠀤音庾。【玉篇】勝也。【廣韻】賢也。【增韻】過也。【孟子】丹之治水也,愈於禹。 又進也,益也。【詩·小雅】憂心愈愈。【蘇氏曰】愈愈,益甚之意。 又差也。【左傳·昭二十年】相從爲愈。【註】愈,差也。【正義】病差謂之愈。 又【正韻】偶許切。義同。 又【集韻】容朱切【韻會】羊朱切【正韻】雲俱切,𠀤音于。【老子·道德經】動而愈出。【音義】羊主反,又羊朱反。 又通作兪。【吳語】越閒兪章。【荀子·仲尼篇】兪務而俞遠。𠀤讀作愈。【前漢·禮志】兪甚亡益。亦通作瘉。【晉語】東方之士孰爲瘉。【註】賢也。又【前漢·藝文志】不猶瘉於野乎。 又與愉通。【荀子·正論篇】天子者,勢至重而形至怢,心至愈而志無所詘。【註】愈,讀爲愉。◎按廣韻,集韻,韻會,上聲俱切喩母,而正韻獨切疑母,蓋北音以疑爲喩,故又以喩爲疑也。然於平聲又切喩母,則其不安於疑母可知矣。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠃄 · 愉 · 瘉 · 癒 · 愉