韭黄

jiǔ huángcửu hoàng

Hán Việt: cửu hoàng · Pinyin: jiǔ huáng

Tổng quan

rau hẹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

在黑暗、温湿条件下培育的韭菜,颜色浅黄,嫩而味美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.韭菜的根部。明.李時珍《本草綱目.卷二六.菜部.韭》:「韭之莖名韭白,根名韭黃,花名韭菁。……韭之美在黃,黃乃未出土者。」 2.黃嫩的韭菜。

Cấu tạo: 韭 (cửu) + 黃 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases rau hẹ
  • Tần suất từ rau hẹ
  • Biên soạn 韭黃 iǔhuáng* n. hotbed chives

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在黑暗、温湿条件下培育的韭菜,颜色浅黄,嫩而味美。

Eng

  • Cihui 韭黃 iǔhuáng* n. hotbed chives
  • Tần suất từ 韭黃 iǔhuáng* n. hotbed chives

Đức

  • Handedict Schnittlauch (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

韭菜 · 韭黃 · 黃了 · 黃冠 · 黃化 · 黃卷 · 黃口 · 黃埃