音符

yīn fú âm phù

Hán Việt: âm phù · Pinyin: yīn fú

Tổng quan

nốt (âm nhạc) | thành phần ngữ âm của chữ Hán | ký hiệu ngữ âm | chữ ghi âm ấu hiệu để ghi các âm thanh, tức nốt nhạc (note). âm phù âm phù ☆Dấu hiệu để ghi các âm thanh, tức nốt nhạc (note). nốt nhạc; nốt。樂譜中表示音長或音高的符號。五線譜上用空心或實心的小橢圓形和特定的附加符號。簡譜上用七個阿拉伯數字,1 2 3 4 5 6 7,和特定的附加符號。

Cấu tạo: (âm) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nốt (âm nhạc) | thành phần ngữ âm của chữ Hán | ký hiệu ngữ âm | chữ ghi âm ấu hiệu để ghi các âm thanh, tức nốt nhạc (note). âm phù âm phù ☆Dấu hiệu để ghi các âm thanh, tức nốt nhạc (note). nốt nhạc; nốt。樂譜中表示音長或音高的符號。五線譜上用空心或實心的小橢圓形和特定的附加符號。簡譜上用七個阿拉伯數字,1 2 3 4 5 6 7,和特定的附加符號。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 五線譜上用以記樂音長短、高低的符號。為英語note的意譯。有全音符、二分音符、四分音符、八分音符、十六分音符等。又有附點音符,時間較原音符長一半。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乐谱中表示音长或音高的符号。五线谱上用空心或实心的小椭圆形和特定的附加符号。简谱上用七个阿拉伯数字(1、2、3、4、5、6、7)和特定的附加符号。

Eng

  • CC-CEDICT (music) note|phonetic component of a Chinese character|phonetic symbol|phonogram
  • Cihui (music) note; phonetic component of a Chinese character; phonetic symbol; phonogram

ja

  • JMdict musical note|note symbol|phonetic symbol (incl. the kanji and kana-doubling symbols, vowel-lengthening symbol, etc.)|part of a kanji for which the role is primarily to represent the pronunciation (as opposed to the meaning)