韻目
vận mục
Hán Việt: vận mục · Pinyin: yùn mù
Tổng quan
mục vần | mục con của từ điển vần (chứa tất cả các từ có vần nhất định)
Nghĩa
Việt
- Cihui mục vần | mục con của từ điển vần (chứa tất cả các từ có vần nhất định)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 韻書中的韻部標目。如廣韻上平聲的一東、二冬、三鍾、四江。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韵书中韵部的标目。如诗韵上平声的一东﹑二冬﹑三江﹑四支等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.韵书中韵部的标目。如诗韵上平声的一东﹑二冬﹑三江﹑四支等。
Eng
- CC-CEDICT rhyme entry|subdivision of a rhyming dictionary (containing all words with the given rhyme)
- Cihui rhyme entry; subdivision of a rhyming dictionary (containing all words with the given rhyme)