yùn vận

Hán Việt: vận · Pinyin: yùn

Tổng quan

vần (của âm tiết) (ngữ âm học Trung Quốc) vần điệu sức hấp dẫn thu hút (văn học) âm thanh êm tai

韻事 · 韻學 · 韻文 · 韻律體操 · 丰韻 · 和韻 · 壓韻 · 步韻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyùn
Hán Việtvận
Quảng Đôngwan5
Mân Namūn
Nhật BảnHIBIKI
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổyonh
Baxter-Sagart[m-qʷ]<r>i[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[m-qʷ]<r>i[n]-s
Phản thiết王問切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vần, tiếng gì đọc lên mà có vần với tiếng khác đều gọi là {vận}. Như {công} [公] với {không} [空] là có vần với nhau, {cương} [鋼] với {khang} [康] là có vần với nhau. Đem các chữ nó có vần với nhau chia ra từng mục gọi là {vận thư} [韻書] sách vần. Cuối câu thơ hay câu ca thường dùng…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vần vần thơ [Eng: verse]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vận Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vần Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vần Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: vần Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.聲韻學將漢字音節分為前後兩部分,開頭部分為聲,聲之後即為韻。最複雜的韻包括韻首、韻腹、韻尾三部分。參見「韻母」條。 2.詩賦文學中的韻腳,或押韻之字,詩韻只考慮韻腹、韻尾是否相同。如東、公同屬一韻。南朝梁.劉勰《文心雕龍.聲律》:「異音相從謂之和,同聲相應謂之韻。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「一言均賦,四韻俱成。」 3.和諧的聲音。如:「琴韻悠揚」。漢.蔡邕〈琴賦〉:「于是繁絃既抑,雅韻復揚。」 4.神態、風度、情趣。如:「風韻猶存」、「神韻」。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「少無適俗韻,性本愛丘山。」《南史.卷二○.謝弘微傳》:「康樂誕通度…

Eng

  • CC-CEDICT the final (of a syllable) (Chinese phonology)|rhyme|appeal|charm|(literary) pleasant sound

ja

  • JMdict rhyme|rhyme (of a Chinese character)|rime

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:均【唐韻】【集韻】【韻會】王問切【正韻】禹慍切,𠀤音運。【說文】和也。从音員聲。【玉篇】聲音和曰韻。【文心雕龍】異音相從謂之和,同聲相應謂之韻。【晉書·律曆志】凡音聲之體,務在和韻,益則加倍,損則減半。【陸機·文賦】收百世之闕文,采千載之遺韻。○按文人言韻,始見於此。漢魏以上之書,皆言音不言韻。自晉以後,音降而爲韻矣。至韻書之最古者,莫如魏李登《聲類》,晉呂靜倣其法作《韻集》,齊周顒始著《四聲切韻》,梁沈約有《四聲》一卷,隋秦王俊有《韻纂》,陸法言有《切韻》,至唐孫愐《唐韻》出,而諸書皆廢。宋𨻰彭年等重修《廣韻》,丁度有《集韻》,金韓道昭有《五音集韻》,元黃公紹有《韻會舉要》,明洪武中宋濂等修《正韻》,此韻書大略也。 又【正韻】風度也。【說文】裴光遠云:古與均同。【唐書·楊收傳】夫旋宮以七聲爲均。均言韻也。古無韻字,猶言一韻聲也。【集韻】或作韵。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 韵 · 𡁩 · 𧥺 · 韵 · 𱂐 · 韵 · 韵 · 韵