頂盤
đính bàn
Hán Việt: đính bàn · Pinyin: dǐng pán
Tổng quan
mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó | tiếp quản một doanh nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó | tiếp quản một doanh nghiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商店或工廠倒閉之後,貨物由別人出資承購,並繼續營業,稱為「頂盤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)指买下出倒的工厂或商店,继续营业。
Eng
- CC-CEDICT to buy a struggling business and keep it going; to take over a business
- Cihui 頂盤 ǐngpán v.o. <coll.> take over a business