頂

dǐngđínhNôm đính

Hán Việt: đính · Pinyin: dǐng · Nôm: đính

Tổng quan

Đỉnh đầu. Phàm chỗ nào rất cao đều gọi là đính. Như sơn đính [山頂] đỉnh núi, ốc đính [屋頂] nóc nhà, v.v

頂𩕳 · 頂位 · 頂光 · 頂凶 · 頂名 · 頂命 · 頂墮 · 頂子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǐng
Hán Việtđính
Âm Nômđảnh
Quảng Đôngdeng2
Mân Namtíng
Nhật BảnITADAKI
Hàn Quốc정
Chú âmㄉㄧㄥˇ
Hán ngữ Trung cổtengx
Baxter-Sagarttˤeŋʔ
Hán ngữ Thượng cổtˤeŋʔ
Phản thiết都挺切
Thanh mẫu端
Vận迥
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đỉnh đầu. Phàm chỗ nào rất cao đều gọi là đính. Như sơn đính [山頂] đỉnh núi, ốc đính [屋頂] nóc nhà, v.v. Bình phẩm sự vật gì mà cho là hơn hết cũng gọi là đính. Như đính thượng [頂上] nhất hạng, tột bực. Đời nhà Thanh [清], cái ngù mũ đính ở trên chóp mũ, cho nên gọi cái mũ là đính đái [頂戴]. Đội. Như đính thiên lập địa [頂天立地] đội trời đạp đất. Xông lên. Như chèo thuyền ngược gió gọi là đính phong [頂風]. Đâm thọc, khêu chọc. Dùng lời nói mà châm chọc gọi là xuất ngôn đính chàng [出言頂撞]. Thế thay. Như mạo danh đính thế [冒名頂替] mạo tên thế thay

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm điếng đau điếng, chết điếng [Eng: stabbing pain, dumbfounded]
  • Giản Dị Hán Nôm đuểnh đuểnh đoảng [Eng: careless]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đính đính (đỉnh đầu) [Eng: top, peak; carry on head; very]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đỉnh chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh [Eng: a little/ a bit; mountain top; fishtail-palm; peak]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đảnh đỏng đảnh [Eng: sour and scornful]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.頭的最上部。如:「頭頂」、「禿頂」、「摩頂放踵」。 2.物體最高、最上面的部分。如:「山頂」、「屋頂」、「塔頂」。 3.量詞。計算帽子、轎子等的單位。如:「一頂草帽」、「兩頂斗笠」。《紅樓夢》第一四回:「堂客算來亦有十來頂大轎,三、四十頂小轎。」 [動] 1.以頭承戴。如:「頂天立地」。《水滸傳》第五回:「跨了戒刀,提了禪杖,頂了衣包,便出寨來。」 2.抵住、支撐。《水滸傳》第二五回:「我便一頭頂住那婆子。」《西遊記》第四四回:「我家里燒火的,也是他; 掃地的,也是他; 頂門的,也是他。」 3.以言相抵。如:「頂嘴」、「頂撞」。《儒林外史》第四三回:「憑著官叫他說甚麼,就是甚麼,那裡還敢頂一句。」《文明小史》第三一回:「寧波的教案,辦得太軟了,官倒沒事,只百姓吃了虧,要是能夠頂上幾句也好些。」 4.冒著、迎面對著。如:「頂風而行」、「她頂著雨匆匆離去。」 5.代替、遞補。如:「頂替」、「頂名」。《文明小史》第二二回:「且說胡道臺補缺的風聲出去,就有幾位候補道想頂他銀圓局的差使。」 6.財產的出價承受,或標價出讓。如:「他新近頂了一家店,不久就要開張。」 [副] 最、非常。如:「頂好」、「頂多」、「頂合適」、「頂喜歡」。《老殘遊記二編》第四回:「刷洗鍋碗是我的差使,這還罷了,頂難受是清早上掃屋子裡的地!」

Eng

  • CC-CEDICT apex, crown of the head, top, roof, most, to carry on the head, to push to the top, to go against, to replace, to substitute, to be subjected to (an aerial bombing, hailstorm etc), (slang) to bump a forum thread to raise its profile, classifier for headwear, hats, veils etc
  • JMdict crown (of head)
  • JMdict summit (of mountain)
  • JMdict spire
  • JMdict easy win for one
  • JMdict something received

ja

  • JMdict 頂(いただき)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤都挺切,音鼎。【說文】顚也。【廣韻】頂𩕳,頭上。【揚子·方言】顚頂,上也。【易·大過】過涉滅頂。籀作𩕢。或作顁。

Thuyết Văn

顚也。 从𩑋。丁聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

頂顚異部曡韵字。故顚倒樂府或作丁倒。引伸爲凡在冣上之偁。故廣雅云。頂、上也。按頂之假借字作定。詩周南。麟之定。釋言、毛傳皆曰。定、題也。毛傳一本作顚也。亦與爾雅無不合。葢禽獸横生。以頟爲頂。故秦風白顚傳曰旳顙。亦以顙釋顚。 都挺切。十一部。

【頂】 (đính) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 𩑋 (𩑋) Phiên thiết: Đô đĩnh thiết Thượng tự: 都 (đô) , Hạ tự: 挺 (đĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'inh' Suy luận: đinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: điên (Đỉnh đầu.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧵜 · 𩒆 · 𩕢 · 𩕩 · 𩠑 · 顶 · 顶 · 𩠑 · 顶