頓修

đốn tu

Hán Việt: đốn tu

Tổng quan

ĐỐN TU Ngày đó tu hành thành công, cũng là ý đốn ngộ. ĐKBĐK ghi: 迷即漸契,悟人頓修。自識本心,自見本性 Mê thì từ từ khế ngộ, người ngộ đốn tu, tự biết bản tâm tự thấy bản tánh

Cấu tạo: 顿 (đốn) + 修 (tu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác cũng là ý đốn ngộ
  • Nguồn khác ĐKBĐK ghi: 迷即漸契,悟人頓修。自識本心,自見本性 Mê thì từ từ khế ngộ, người ngộ đốn tu, tự biết bản tâm tự thấy bản tánh

Từ liên quan

Gần nghĩa

修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事 · 修仙