顿放 đốn phóng Hán Việt: đốn phóng Tổng quan Cấu tạo: 顿 (đốn) + 放 (phóng)Hán Việtđốn phóngCấu tạo顿 + 放 · đốn + phóng nghĩa thành phần: đốn + phóng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 安置、安頓。《五代史平話.梁史.卷上》:「遣伴當每送放曠野,名做青草村,將這孩兒要頓放烏鳶巢內,便是攧下來,他怎生更活!」元.關漢卿《玉鏡臺》第一折:「把我雙送入愁鄉醉鄉,我這裡下得階基無個頓放。」