顿辔 đốn bí Hán Việt: đốn bí Tổng quan Cấu tạo: 顿 (đốn) + 辔 (bí)Hán Việtđốn bíCấu tạo顿 + 辔 · đốn + bí nghĩa thành phần: đốn + bí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.停馬。《文選.陸機.赴洛道中作詩》:「頓轡倚嵩巖,側聽悲風響。」 2.抖動馬韁繩。唐.皇甫枚《王知古》:「知古及門,下馬,將徒倚以達旦。無何,小駟頓轡,閽者覺之,隔壁而問阿誰。」