Hán Việt:

Tổng quan

hư 轡

辔头 · 小辔 · 并辔 · 揽辔澄清 · 无缰辔的 · 长辔远驭 · 辔兜 · 辔勒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpèi
Hán Việt
Quảng Đôngbei3
Chú âmㄆㄟˋ
Hán ngữ Trung cổpiih
Baxter-Sagartpr[i][t]-s
Hán ngữ Thượng cổpr[i][t]-s
Phản thiết兵臂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 轡
  • Thiều Chửu Dây cương ngựa. Khuất Nguyên [屈原]:{Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang} [飲余馬於咸池兮, 摠余轡乎扶桑] (Li Tao [離騷]) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buông dây cương qua đất Phù Tang.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辔 (会意。从丝,从軎。从丝,与绳索有关。套在车轴末端的金属制圆筒状物,上有穿口,用以纳辖。本义驾驭牲口用的缰绳) 同本义 辔,马縻也。--《说文》 执辔如组。--《诗·邶风·简兮》 执策分辔。--《礼记·曲礼》。疏御马索也。” 公子执辔愈恭。--《史记·魏公子列传》 或揽辔寒帷。--清·周容《芋老人传》 又如辔勒(控制马的缰绳和口勒);辔衔(马缰绳和马嚼子);辔策(御马的缰绳和马鞭);辔靷(御马的缰绳和引车前行的皮带) 借指马 牵;驾驭 喻法令 辔(轡)pèi ⒈驾驭牲口用的缰绳鞍~。执~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT bridle; reins

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】兵媚切【正韻】兵臂切,𠀤音祕。【說文】馬轡也。【釋名】轡,咈也。牽引拂戾以制馬也。陸佃曰:御駑馬以鞭爲主,御駻馬以轡爲主。 又叶補密切,音必。【王融詩】早輕北山賦,晚愛東臯逸。上德可潤身,下澤有徐轡。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䩛 · 𢢦 · 𢥩 · 𣦱 · 𦆕 · 𦇷 · 𨏯 · 𨏷 · 𮝲 · 辔 · 辔 · 轡