頤指

yí zhǐ di chỉ

Hán Việt: di chỉ · Pinyin: yí zhǐ

Tổng quan

ra hiệu bằng cằm | chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt

Cấu tạo: (di) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra hiệu bằng cằm | chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不開口說話,只以面頰表情指使他人做事。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「今陛下力制天下,頤指如意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"颐旨"; 谓以下巴的动向示意而指挥人。常以形容指挥别人时的傲慢态度; 犹示意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"颐旨"。 2.谓以下巴的动向示意而指挥人。常以形容指挥别人时的傲慢态度。 3.犹示意。

Eng

  • CC-CEDICT to order with the chin|to indicate what one wants by facial gesture
  • Cihui to order with the chin; to indicate what one wants by facial gesture