頸椎

jǐng zhuīcảnh truy

Hán Việt: cảnh truy · Pinyin: jǐng zhuī

Tổng quan

xương cổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

颈部的椎骨,共有7块,较小的第一颈椎和第二颈椎的构造与其他颈椎不同,分别称为寰椎和枢椎。(图“人的骨骼”)

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

頸部的七塊脊椎骨。其中第一、二塊構造特殊,可左右旋轉。

Cấu tạo: 頸 (cảnh) + 椎 (truy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt sống cổ
  • Cihui bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú xương cổ。頸部的椎骨,共有七塊,較小的第一頸椎和第二頸椎的構造與其他頸椎不同,稱為寰椎和樞椎。
  • Tần suất từ cảnh chuy: xương cổ; xương cổ
  • Biên soạn cervical vertebra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頸部的七塊脊椎骨。其中第一、二塊構造特殊,可左右旋轉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颈部的椎骨,共有7块,较小的第一颈椎和第二颈椎的构造与其他颈椎不同,分别称为寰椎和枢椎。(图“人的骨骼”)

Eng

  • JMdict cervical vertebrae
  • Cihui cervical vertebra; the seven cervical vertebrae in the neck of humans and most mammals
  • Tần suất từ cervical vertebra; the seven cervical vertebrae in the neck of humans and most mammals

Đức

  • Handedict Halswirbel (S, Anat)

ja

  • JMdict 頸椎(けいつい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

頸椎病 · 椎体 · 椎笄 · 椎骨 · 椎體 · 頸圈 · 頸子 · 頸巾