椎
truy
Hán Việt: truy · Pinyin: zhuī
Tổng quan
búa vồ (biến thể của 槌[chui2]) đập đánh (biến thể của 捶[chui2]) (hình vị hạn chế) đốt sống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuī |
|---|---|
| Hán Việt | truy |
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Mân Nam | tsui1 |
| Nhật Bản | TSUCHI |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄓㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | dryi |
| Baxter-Sagart | k.druj |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.druj |
| Phản thiết | 直追切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nện, đánh. Cái vồ. Còn có âm là {trùy}. Như {trùy kế} [椎髻] búi tóc như cái vồ, cái dùi. Chậm chạp, ngu độn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm choi loi choi [Eng: hopping]
- Bảng Tra Chữ Nôm chuỳ cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực) [Eng: vertebra of neck; vertebra of chest]
- Bảng Tra Chữ Nôm dùi dùi cui; dùi trống [Eng: club; drumstick]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.敲打東西的器具。如:「鐵椎」。《淮南子.說林》:「椎固有柄,不能自椓」。 2.脊椎骨。參見「椎骨」條。 [動] 搥打、敲擊。《史記.卷七七.魏公子傳》:「椎殺晉鄙。」唐.柳宗元〈段太尉逸事狀〉:「輒奮擊折人手足,椎釜鬲甕盎盈道上」 [形] 樸實笨拙。明.方孝孺〈與采苓先生書〉:「某質性椎鈍,學不篤專,行能無所可取。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 椎 (形声。从木,隹声。本义槌子,敲击的器具) 捶击的工具◇亦为兵器 椎,所以击也。--《说文》 椎,棒椎也。--《广韵》 杼上终葵首。--《考工记·玉人》。疏终葵,椎也。” 又如椎拍(用椎拍击);椎斧(椎和斧);椎凿(槌子和凿子);椎锻(锤子和打铁用的砧石);椎额(额头突出如椎);椎塘(臼) 椎髻。盘在头顶上的一种椎形高髻 椎 用椎打击 椎,击也。--《说文》 五日一椎牛。--《史记·张释之 椎 chuí ①同'槌'。 ②同'捶'。又见zhuī。 【椎心泣血】手捶胸脯,眼睛因哭泣而红肿,像要流出血来了。形容万分悲痛的样子。 椎chuí ⒈敲击的器具铁~…
Eng
- CC-CEDICT hammer; mallet (variant of 槌[chui2])|variant of 捶[chui2]
- CC-CEDICT (bound form) vertebra
ja
- JMdict any beech tree of genus Castanopsis|chinquapin|chinkapin
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】直追切【集韻】傳追切,𠀤音追。通作槌。俗作桘。【說文】擊也。又鐵椎也。【戰國策】秦遺連環,君王后引椎椎破之。謝秦使曰:謹已解矣。【史記·信陵君傳】朱亥袖四十斤鐵椎,椎殺晉鄙。 又【揚子·方言】椎,齊謂之終葵。 又椎鈍,不曲橈也。【前漢·周勃傳】樸椎少文。 又【釋名】椎,推也。耒亦椎也。 又【集韻】朱惟切,音隹。木名,似栗而小。
Thuyết Văn
所㠯擊也。 齊謂之終葵。 從木。隹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
所㠯二字今補。器曰椎。用之亦曰椎。方言曰。㧙抌椎也。南楚凡相椎搏曰㧙。或曰㧾。沅涌幽之語或曰攩。郭云。今江東人亦名椎爲攩。按方言椎字、今本多誤從手作推。 考工記。大圭長三尺。杼上終葵首。注曰。終葵、椎也。爲椎於其杼上。明無所屈也。按考工記終古、終葵、椑皆用齊言。葢齊人作。 直追切。十五部。
【椎】 (truy ⟨trùy⟩) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ kích (Đánh. Như {kích cổ} ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 槌 · 桘 · 㮅 · 桘 · 槌 · 槌