椎

zhuītruyNôm truy

Hán Việt: truy · Pinyin: zhuī · Nôm: truy

Tổng quan

Nện, đánh

椎体 · 椎笄 · 椎骨 · 椎體 · 椎间的 · 椎间盘 · 椎骨的 · 椎心泣血

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuī
Hán Việttruy
Âm Nômchoi
Quảng Đôngceoi4
Mân Namtsui1
Nhật BảnTSUCHI
Hàn Quốc추
Chú âmㄓㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổdryi
Baxter-Sagartk.druj
Hán ngữ Thượng cổk.druj
Phản thiết直追切
Thanh mẫu澄
Vận脂
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nện, đánh. Cái vồ. Còn có âm là trùy. Như trùy kế [椎髻] búi tóc như cái vồ, cái dùi. Chậm chạp, ngu độn

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chày 椎 ◎ Nôm: 持 AHV: truỳ, ABK: zhuī, chuí. Âm đầu ch- < tr- , do xoá nhãn. Đối ứng vần -uy -ây: khuy khuây, duy dây. Ss đối ứng kʼăj (21 thổ ngữ Mường), hra (1 thổ ngữ), ʂăj (3 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 190]. dt. trái với cối, dùng để giã. Một tiếng chày đâu đâm cối nguyệt, khoan khoan những lệ ác tan vầng. (Tích cảnh thi 199.3). thạch truỳ: chày đá đâm nghiền nhỏ thay (CNNA 40b)
  • Giản Dị Hán Nôm truy truy (đốt sương sống) [Eng: vertebra]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chòi cây chòi mòi [Eng: [chui2] hammer, mallet; [zhui1] vertebra]
  • Bảng Tra Chữ Nôm choi loi choi [Eng: hopping]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chuỳ cảnh chuỳ (đốt sống ở cổ); hung chuỳ (đốt sống ở ngực) [Eng: vertebra of neck; vertebra of chest]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dùi dùi cui; dùi trống [Eng: club; drumstick]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.敲打東西的器具。如:「鐵椎」。《淮南子.說林》:「椎固有柄,不能自椓」。 2.脊椎骨。參見「椎骨」條。 [動] 搥打、敲擊。《史記.卷七七.魏公子傳》:「椎殺晉鄙。」唐.柳宗元〈段太尉逸事狀〉:「輒奮擊折人手足,椎釜鬲甕盎盈道上」 [形] 樸實笨拙。明.方孝孺〈與采苓先生書〉:「某質性椎鈍,學不篤專,行能無所可取。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 椎 (形声。从木,隹声。本义槌子,敲击的器具) 捶击的工具◇亦为兵器 椎,所以击也。--《说文》 椎,棒椎也。--《广韵》 杼上终葵首。--《考工记·玉人》。疏终葵,椎也。” 又如椎拍(用椎拍击); 椎斧(椎和斧); 椎凿(槌子和凿子); 椎锻(锤子和打铁用的砧石); 椎额(额头突出如椎); 椎塘(臼) 椎髻。盘在头顶上的一种椎形高髻 椎 用椎打击 椎,击也。--《说文》 五日一椎牛。--《史记·张释之 椎 chuí ①同'槌'。 ②同'捶'。又见zhuī。 【椎心泣血】手捶胸脯,眼睛因哭泣而红肿,像要流出血来了。形容万分悲痛的样子。 椎chuí ⒈敲击的器具铁~。木~。 ⒉用椎打击~鼓。~杀。 ⒊朴实,迟钝~鲁。 椎zhuī ⒈椎骨,脊椎骨。组成人和脊椎动物背部脊柱的短骨,可分颈~、胸~、腰~、骶~、尾~等。人的~骨共有三十三个。

Eng

  • CC-CEDICT hammer; mallet (variant of 槌[chui2]), variant of 捶[chui2]
  • CC-CEDICT (bound form) vertebra
  • JMdict any beech tree of genus Castanopsis
  • JMdict chinquapin
  • JMdict chinkapin

ja

  • JMdict 椎(しい)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】直追切【集韻】傳追切,𠀤音追。通作槌。俗作桘。【說文】擊也。又鐵椎也。【戰國策】秦遺連環,君王后引椎椎破之。謝秦使曰:謹已解矣。【史記·信陵君傳】朱亥袖四十斤鐵椎,椎殺晉鄙。 又【揚子·方言】椎,齊謂之終葵。 又椎鈍,不曲橈也。【前漢·周勃傳】樸椎少文。 又【釋名】椎,推也。耒亦椎也。 又【集韻】朱惟切,音隹。木名,似栗而小。

Thuyết Văn

所㠯擊也。 齊謂之終葵。 從木。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所㠯二字今補。器曰椎。用之亦曰椎。方言曰。㧙抌椎也。南楚凡相椎搏曰㧙。或曰㧾。沅涌幽之語或曰攩。郭云。今江東人亦名椎爲攩。按方言椎字、今本多誤從手作推。 考工記。大圭長三尺。杼上終葵首。注曰。終葵、椎也。爲椎於其杼上。明無所屈也。按考工記終古、終葵、椑皆用齊言。葢齊人作。 直追切。十五部。

【椎】 (truy ⟨trùy⟩) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như công sở) dĩ kích (Đánh. Như kích cổ ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 槌 · 桘 · 㮅 · 桘 · 槌 · 槌