頸聯

jǐng lián cảnh liên

Hán Việt: cảnh liên · Pinyin: jǐng lián

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (liên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 律詩中第五、六兩句,互相對偶,稱為「頸聯」。也稱為「腹聯」。

Eng

  • Cihui 頸聯 ǐnglián n. 5th and 6th lines forming a couplet (in an 8-line poem)