lián liên

Hán Việt: liên · Pinyin: lián

Tổng quan

hình thức kết hợp: liên minh với đoàn kết kết hợp gia nhập hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đối

聯句 · 聯合 · 聯名 · 聯吟 · 聯唱 · 聯對 · 聯展 · 聯屬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliên
Quảng Đônglyun4
Mân Namliân
Nhật BảnREN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlien
Phản thiết連彥切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Liền nối. Họp, họp các nước nhỏ hay các khu vực nhỏ lại thành một nước lớn gọi là {liên bang chế độ} [聯邦制度] như nước Mỹ hay nước Đức vậy. Câu đối. Như {doanh liên} [楹聯] câu đối dán cột. Văn thơ hai câu đối nhau gọi là {nhất liên} [一聯]. Nguyễn Du [阮攸] : {Xuân liên đãi tuế trừ} [春聯…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm liền liền làm [Eng: connect, join; associate, ally]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lẻn lẻn vào [Eng: connect, join; associate, ally]
  • Bảng Tra Chữ Nôm liễn đối liễn (câu đối) [Eng: connect, join; associate, ally]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lén len lén [Eng: connect, join; associate, ally]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.連接、接續。通「連」。如:「蟬聯」。漢.張衡〈西京賦〉:「繚垣綿聯,四百餘里。」_x000D_ 2.結、結合。如:「聯盟」、「聯姻」、「珠聯璧合」。_x000D_ [名]_x000D_ 1.詩文中每兩句成對者稱為「聯」。如:「對聯」、「門聯」。《紅樓夢》第一七回:「賈政拈髯沉吟,意欲也題一聯。」_x000D_ 2.量詞。計算票券等分聯的單位。如:「開立一式三聯的統一發票。」、「我買了兩聯獎券。」_x000D_ 3.姓。如晉代有聯謙。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to ally oneself with; to unite; to combine; to join|(bound form) (poetry) antithetical couplet

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力延切【韻會】陵延切【正韻】靈年切,𠀤音連。【說文】連也。从耳,耳連於頰。从絲,絲連不絕也。【張衡·思𤣥賦】繽聯翩兮紛暗曖。【陸機·文賦】浮藻聯翩,若翰鳥纓繳,而墜曾雲之峻。 又官聯。【周禮·天官·大宰】以八法治官府,三曰官聯,以會官治。【註】聯,讀爲連。謂連事通職相佐助也。 又合也。【周禮·地官·大司徒】以本俗六安萬民,三曰聯兄弟。【註】聯,猶合也。 又【周禮·地官·族師】五家爲比,十家爲聯。五人爲伍,十人爲聯。四閭爲族,八閭爲聯。 又【集韻】連彥切,音𤹨。不絕也。

Thuyết Văn

連也。 从耳。从絲。 从耳。耳連於頰。 从絲。絲連不絶也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

連者、負車也。負車者、以人輓車。人與車相屬。因以爲凡相連屬之偁。周人用䏈字。漢人用連字。古今字也。周禮。官䏈以會官治。鄭注。䏈讀爲連。古書連作䏈。此以今字釋古字之例。 四字今補。會意。力延切。十四部。 故从耳。 故又从絲。

【聯】 (liên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 耳 (nhĩ (Tai)) + 絲 (ti (Tơ tằm.)) + 耳 (nhĩ (Tai)) + 絲 (ti (Tơ tằm.)) Phiên thiết: Lực duyên thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liên (Liền) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 聨 · 聫 · 聮 · 䏈 · 𦕱 · 𦖹 · 𦘈 · 联 · 聨 · 聫 · 聮 · 联