頹風
đồi phong
Hán Việt: đồi phong · Pinyin: tuí fēng
Tổng quan
tục lệ đồi trụy | lối sống sa đọa ếp sống đẹp đẽ bị suy sụp — Làm suy sụp nếp sống đẹp đẽ có từ lâu đời. Cũng nói Đồi phong bại tục. đồi phong đồi phong ☆Nếp sống đẹp đẽ bị suy sụp — Làm suy sụp nếp sống đẹp đẽ có từ lâu đời. Cũng nói Đồi phong bại tục. phong tục đồi bại; phong tục hủ bại。日趨敗壞的風氣。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồi phong đồi phong ☆Nếp sống đẹp đẽ bị suy sụp — Làm suy sụp nếp sống đẹp đẽ có từ lâu đời. Cũng nói Đồi phong bại tục.
- Cihui tục lệ đồi trụy | lối sống sa đọa ếp sống đẹp đẽ bị suy sụp — Làm suy sụp nếp sống đẹp đẽ có từ lâu đời. Cũng nói Đồi phong bại tục. đồi phong đồi phong ☆Nếp sống đẹp đẽ bị suy sụp — Làm suy sụp nếp sống đẹp đẽ có từ lâu đời. Cũng nói Đồi phong bại tục. phong tục đồi bại;…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敗壞的風俗。晉.桓溫〈薦譙元彥表〉:「鎮靜頹風,軌訓囂俗。」《資治通鑑.卷九○.晉紀十二.元帝太興元年》:「今若偏加除署,是為謹身奉法者失分,僥倖投射者得官,頹風傷教,恐從此始。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颓败的风气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.颓败的风气。
Eng
- CC-CEDICT degenerate custom|decadent ways
- Cihui degenerate custom; decadent ways