頹風

tuí fēngđồi phong

Hán Việt: đồi phong · Pinyin: tuí fēng

Tổng quan

phong tục đồi bại; phong tục hủ bại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.颓败的风气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敗壞的風俗。晉.桓溫〈薦譙元彥表〉:「鎮靜頹風,軌訓囂俗。」《資治通鑑.卷九○.晉紀十二.元帝太興元年》:「今若偏加除署,是為謹身奉法者失分,僥倖投射者得官,頹風傷教,恐從此始。」

Cấu tạo: 頹 (đồi) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 頹風 uífēng n. 1. degenerate practice 2. corrupt morals 3. degeneracy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敗壞的風俗。晉.桓溫〈薦譙元彥表〉:「鎮靜頹風,軌訓囂俗。」《資治通鑑.卷九○.晉紀十二.元帝太興元年》:「今若偏加除署,是為謹身奉法者失分,僥倖投射者得官,頹風傷教,恐從此始。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.颓败的风气。

Eng

  • Cihui degenerate custom; decadent ways

other

  • Nguồn khác Nếp sống đẹp đẽ bị suy sụp
  • Nguồn khác Làm suy sụp nếp sống đẹp đẽ có từ lâu đời. Cũng nói Đồi phong bại tục

Từ liên quan

Gần nghĩa

頹弊 · 頹敗 · 頹喪 · 頹勢 · 頹唐 · 頹圮 · 頹壞 · 頹塌