頹
đồiNôm đồi
Hán Việt: đồi · Pinyin: tuí · Nôm: đồi
Tổng quan
Cũng như chữ đồi [頹]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuí |
|---|---|
| Hán Việt | đồi |
| Âm Nôm | đồi |
| Quảng Đông | teoi4 |
| Mân Nam | tuê |
| Nhật Bản | KUZURERU |
| Hàn Quốc | 퇴 |
| Chú âm | ㄊㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | duai |
| Phản thiết | 徒回切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sụt lở. Kinh Lễ Kí [禮記] có câu Thái Sơn kì đồi hồ [泰山其頹呼] núi Thái Sơn sụt lở mất ư ? Nguyên là câu nói của đức Khổng Tử [孔子] lúc sắp mất. Núi Thái Sơn là chỗ người ta đều trông ngóng hâm mộ, nói núi Thái Sơn lở là nói ví như lúc hiền nhân quân tử sắp mất vậy. Suy đồi, tả cái dáng lúc già yếu không được thích ý. Như đồi đường [頹唐], đồi táng [頹喪] đều chỉ về phần tinh thần nó suy tàn không phấn chấn lên được nữa. Gió dữ. Thuận. Nước chảy dốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.崩壞、倒塌。《禮記.檀弓上》:「泰山其頹乎!梁木其壞乎!」《文選.鮑照.蕪城賦》:「通池既已夷,峻隅又已頹。」 2.落、墜。《文選.潘岳.寡婦賦》:「四節流兮忽代序,歲云暮兮日西頹。」《新唐書.卷一三八.李嗣業傳》:「嗣業提步士升山,頹石四面以擊賊。」 3.衰敗、敗壞。《文選.諸葛亮.出師表》:「親小人,遠賢士,此後漢所以傾頹也。」 [形] 1.崩塌的。如:「頹垣斷壁」。 2.委靡不振的樣子。如:「頹廢」、「頹喪」。 [副] 恭順、安詳。《禮記.檀弓上》:「敗而后稽顙,頹乎其順也。」漢.鄭玄.注:「頹,順也。」《北史.卷八三.文苑傳.庾信傳》:「身長八尺,腰帶十圍,容止頹然,有過人者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 頹chēng 1.正。 2.作人名用字。宋王黼等《博古图》有周史頹鼎。
Eng
- CC-CEDICT to crumble, to collapse, to decline, to decay, decadent, dejected, dispirited, balding
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】杜回切【集韻】徒回切,𠀤音魋。【說文】禿貌。 又同頹。暴風也。【詩·小雅】維風及頹。【疏】孫炎曰:迴風從上下曰頹。又頹廢也。【後漢·趙咨傳】至於戰國,漸至穨陵。【註】頹廢陵遲。
Thuyết Văn
禿皃。 从禿。𧷈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周南曰。我馬虺頽。釋詁及毛傳曰。虺頽、病也。禿者、病之狀也。此與𨸏部之隤迥別。今毛詩作隤。誤字也。又小雅。維風及頽。毛傳曰。頽、風之焚輪者也。與釋天同。 此从䝿聲。今俗字作頽。失其聲矣。杜回切。十五部。
【穨】 (đồi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禿 (thóc) , Thanh phù (聲符): 𧷈 (𧷈) Phiên thiết: Đỗ hồi thiết Thượng tự: 杜 (đỗ) , Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồi (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ngốc (Trụi) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 頺 · 頽 · 䫋 · 𥣧 · 𥤒 · 𩘺 · 頹 · 頺 · 頽 · 颓 · 𬓼 · 颓