頻傳

pín chuán tần truyện

Hán Việt: tần truyện · Pinyin: pín chuán

Tổng quan

truyền đi

Cấu tạo: (tần) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền đi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接連傳出。如:「這陣子捷報頻傳,士氣十分高昂。」宋.林季仲〈送思深赴泉州録參〉:「晉江波與溫江接,消息頻傳雙鯉魚。」

Eng

  • Cihui 頻傳 ínchuán v. keep pouring in