pín tần

Hán Việt: tần · Pinyin: pín

Tổng quan

tần suất thường xuyên lặp đi lặp lại

頻伽 · 頻娑 · 頻煩 · 頻螺 · 頻蠡 · 頻伽缾 · 頻伽陀 · 頻來果

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpín
Hán Việttần
Quảng Đôngpan4
Mân Nampîn
Nhật BảnSHIKIRINI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄟ
Hán ngữ Trung cổbjin
Baxter-Sagart[b]i[n]
Hán ngữ Thượng cổ[b]i[n]
Phản thiết符眞切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Luôn. Phần nhiều dùng làm trợ từ. Như {tần tần} [頻頻] luôn luôn. Nguyễn Du [阮攸] : {Chinh mã tần tần kinh thất lộ} [征馬頻頻驚失路] (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành [豫讓橋匕首行]) Ngựa chiến nhiều lần hí lên sợ lạc đường. Kíp, gấp. Gồm, đều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 屢次的、接連的。如:「捷報頻傳」。《後漢書.卷五七.李雲傳》:「是時地數震裂,眾災頻降。」唐.杜甫〈蜀相〉詩:「三顧頻煩天下計,兩朝開濟老臣心。」 [形] 急迫。《詩經.大雅.桑柔》:「於乎有哀,國步斯頻。」 [名] 1.頻率的簡稱。如:「高頻」、「超高頻」。 2.姓。如漢代有頻暢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 頻lèi 1.头歪斜。

Eng

  • CC-CEDICT frequency|frequently|repetitious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩔤【唐韻】符眞切【集韻】【韻會】毗賔切,𠀤音顰。【玉篇】急也。【廣雅】比也。【詩·大雅】國步斯頻。【傳】頻,急也。【箋】頻猶比也。國家之政,行此禍害比比然。 又姓。【風俗通】漢有酒泉太守頻暢。 又【說文】水厓。【徐鉉曰】今俗別作水濵,非是。【詩·大雅】池之竭矣,不云自頻。【傳】頻,厓也。【箋】頻,當作濵。 又與顰同。【易·復卦】頻復厲无咎。【註】謂頻蹙之貌。 又果名。【前漢·司馬相如·上林賦】仁頻,幷閭。【註】仁頻,賔榔也。頻或作賔。 考證:〔【詩·大雅】地之竭矣,不云自頻。〕 謹照原文地改池。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩓯 · 𩔤 · 𩕘 · 𩕨 · 頻 · 频 · 频 · 频