顛顛

diān diān điên điên

Hán Việt: điên điên · Pinyin: diān diān

Tổng quan

vui vẻ và siêng năng vui vẻ; vui sướng。形容高興或勤快的樣子。

Cấu tạo: (điên) + (điên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ và siêng năng vui vẻ; vui sướng。形容高興或勤快的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.專一的樣子。《莊子.馬蹄》:「故至德之世,其行填填,其視顛顛。」 2.憂思的樣子。《禮記.玉藻》:「喪容纍纍,色容顛顛。」 3.瘋狂。《北史.卷七.齊文宣紀》:「問婦人曰:『天子何如?』答曰:『顛顛痴痴,何成天子。』帝乃殺之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧思貌; 专注貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧思貌。 2.专注貌。

Eng

  • CC-CEDICT glad and diligent
  • Cihui glad and diligent