顛
điên
Hán Việt: điên · Pinyin: diān
Tổng quan
đỉnh (đầu) đỉnh điểm ngã về phía trước bị lật nghiêng ngả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diān |
|---|---|
| Hán Việt | điên |
| Quảng Đông | din1 |
| Mân Nam | thian |
| Nhật Bản | TEN |
| Hàn Quốc | CEN |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ten |
| Baxter-Sagart | tˤi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤi[n] |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {điên} [顚]. Như {nhất sinh điên phái lưu li} [一生顛沛流離] một đời trôi nổi luân lạc.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đen dân đen; đen bạc; đen đủi [Eng: common run of the people; ungrateful; unlucky]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đen Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đen Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đen Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.頭頂。《墨子.脩身》:「華髮隳顛,而猶弗舍者,其唯聖人乎!」清.孫詒讓.閒詁:「隳顛,即禿頂。」_x000D_ 2.最高的地方、頂端。同「巔」。如:「山顛」、「樹顛」、「塔顛」。_x000D_ 3.額頭。《詩經.秦風.車鄰》:「有車鄰鄰,有馬白顛。」_x000D_ 4.根本。晉.陸機〈文賦〉:「如失機而後會,恆操末以續顛。」_x000D_ 5.姓。如春秋時晉國有顛頡。_x000D_ [動]_x000D_ 1.震盪、搖動。如:「這條山路崎嶇不平,車子顛得很厲害。」_x000D_ 2.跌落、墜落。《論語.季氏》:「危而不持,顛而不扶…
Eng
- CC-CEDICT top (of the head)|apex|to fall forwards|inverted|to jolt
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗顚字。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傎 · 顚 · 㒹 · 傎 · 顚 · 颠 · 颠 · 顚 · 颠