顛
điênNôm điên
Hán Việt: điên · Pinyin: diān · Nôm: điên
Tổng quan
Như chữ điên [顚]. Như nhất sinh điên phái lưu li [一生顛沛流離] một đời trôi nổi luân lạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diān |
|---|---|
| Hán Việt | điên |
| Âm Nôm | đen |
| Quảng Đông | din1 |
| Mân Nam | thian |
| Nhật Bản | TEN |
| Hàn Quốc | CEN |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ten |
| Baxter-Sagart | tˤi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤi[n] |
| Phản thiết | 都年切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ điên [顚]. Như nhất sinh điên phái lưu li [一生顛沛流離] một đời trôi nổi luân lạc
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đen 顛 ◎ Ss đối ứng zɤm, dɛn, tɛn (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 212]. tt. trái với trắng. (Tự thán 97.5)‖ (Tức sự 124.8)‖ (Bảo kính 140.4, 148.8). Bui có một lòng trung miễn hiếu, mài chăng khuyết nhuộm chăng đen. (Thuật hứng 69.8), dịch từ câu toản chi di kiên, niết nhi bất truy 鑽之彌堅涅而不緇 (Luận Ngữ). x. nhuộm chăng đen
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) điên đảo điên [Eng: shifty]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đỏ đen sâm thám sắc hoa
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bừng bừng phát nhiệt gai gai ố hàn
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ấy cũng chữa đời chẳng nịch phù điên
- Bảng Tra Chữ Nôm đen dân đen; đen bạc; đen đủi [Eng: common run of the people; ungrateful; unlucky]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đen Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đen Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đen Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.頭頂。《墨子.脩身》:「華髮隳顛,而猶弗舍者,其唯聖人乎!」清.孫詒讓.閒詁:「隳顛,即禿頂。」_x000D_ 2.最高的地方、頂端。同「巔」。如:「山顛」、「樹顛」、「塔顛」。_x000D_ 3.額頭。《詩經.秦風.車鄰》:「有車鄰鄰,有馬白顛。」_x000D_ 4.根本。晉.陸機〈文賦〉:「如失機而後會,恆操末以續顛。」_x000D_ 5.姓。如春秋時晉國有顛頡。_x000D_ [動]_x000D_ 1.震盪、搖動。如:「這條山路崎嶇不平,車子顛得很厲害。」_x000D_ 2.跌落、墜落。《論語.季氏》:「危而不持,顛而不扶,則將焉用彼相矣。」《漢書.卷二七.五行志中之上》:「自上下者為崩,厥應泰山之石顛而下。」_x000D_ 3.倒置。《詩經.齊風.東方未明》:「東方未明,顛倒衣裳,顛之倒之,自公召之。」漢.劉向〈九歎.愍命〉:「今反表以為裡兮,顛裳以為衣。」_x000D_ 4.發狂。通「癲」。宋.蘇軾〈李公擇求黃鶴樓詩因記舊所聞於馮當世者〉詩:「無功暴得喜欲顛,神人戲汝真可憐。」_x000D_ 5.大吵大鬧。《二刻拍案驚奇》卷二○:「巢氏倚了病勢,要死要活的顛了一場。」
Eng
- CC-CEDICT top (of the head), apex, to fall forwards, inverted, to jolt
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗顚字。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 傎 · 顚 · 㒹 · 傎 · 顚 · 颠 · 颠 · 顚 · 颠