頂缸

dǐng gāng đính hang

Hán Việt: đính hang · Pinyin: dǐng gāng

Tổng quan

chịu tội | thế mạng | chịu trách nhiệm gánh trách nhiệm; đảm đương trách nhiệm。比喻代人承擔責任。

Cấu tạo: (đính) + (hang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu tội | thế mạng | chịu trách nhiệm gánh trách nhiệm; đảm đương trách nhiệm。比喻代人承擔責任。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代人受過。《俗語考原.頂缸》:「《雅俗稽言》:『金陵沿江岸善壞,或言豬婆龍作祟,因豬同國姓,遂托言曰黿,上命捕之,適釣得黿,不能出,因取沙缸罩出之,諺云:「豬婆龍為妖,癩頭黿頂缸。」吳中謂代人受過曰頂缸,本此。』」《西遊記》第二五回:「你一變個甚麼蟲蛭兒,瞞格子眼裡就飛將出去,只苦了我們不會變的,便在此頂缸受罪哩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻代人承担责任。

Eng

  • CC-CEDICT to take the blame|to be a scapegoat|to carry the can
  • Cihui to take the blame; to be a scapegoat; to carry the can