項目

xiàng mù hạng mục

Hán Việt: hạng mục · Pinyin: xiàng mù

Tổng quan

mục | dự án | sự kiện (thể thao) | Lượng từ: 個|个 hạng mục; mục。事物分成的門類。 首先興辦關鍵性的建設項目。 trước hết phải thực hiện những hạng mục then chốt.

Cấu tạo: (hạng) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mục | dự án | sự kiện (thể thao) | Lượng từ: 個|个 hạng mục; mục。事物分成的門類。 首先興辦關鍵性的建設項目。 trước hết phải thực hiện những hạng mục then chốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物分類的條目。如:「這次的體育競賽分成田徑、球類、游泳等項目。」《朱子語類.卷一○九.朱子六.論取士》:「明經裡面分許多項目:如《春秋》則兼通《三傳》,禮則通《三禮》。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物分成的门类。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.事物分成的门类。

Eng

  • CC-CEDICT item|project|(sports) event|CL:個|个[ge4]
  • Cihui item; project; (sports) event; CL:個|个

ja

  • JMdict item|heading|category|clause|headword (in a dictionary, encyclopedia, etc.)