顺风车

shùn fēng chēthuận phong xa

Hán Việt: thuận phong xa · Pinyin: shùn fēng chē

Tổng quan

phương tiện cho đi nhờ miễn phí

Cấu tạo: 順 (thuận) + 風 (phong) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ví von) bám đuôi ai đó
  • Cihui tận dụng cơ hội
  • Tần suất từ đi nhờ xe

Eng

  • Cihui vehicle that gives one a free ride; (fig.) (ride on sb's) coattails; (take advantage of) an opportunity
  • Tần suất từ vehicle that gives one a free ride; (fig.) (ride on sb's) coattails; (take advantage of) an opportunity

Đức

  • Handedict trampen

Từ liên quan

Gần nghĩa

顺风的 · 顺风耳 · 顺风吹火 · 顺风而呼 · 顺风转舵 · 順風 · 順風吹火 · 顺风