順
thuận
Hán Việt: thuận · Pinyin: shùn
Tổng quan
tuân theo theo sắp xếp làm cho hợp lý dọc theo thuận lợi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shùn |
|---|---|
| Hán Việt | thuận |
| Quảng Đông | seon6 |
| Mân Nam | sūn |
| Nhật Bản | SUNAO |
| Hàn Quốc | 순 |
| Chú âm | ㄕㄨㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjynh |
| Baxter-Sagart | Cə.lu[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.lu[n]-s |
| Phản thiết | 食閏切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Theo, bé nghe lớn chỉ bảo không dám trái một tí gì gọi là {thuận}. Như {thuận tòng} [順從] tuân theo. Thuận, noi theo lẽ phải gọi là {thuận}. Như vua nghĩa tôi trung, cha lành con hiếu, anh yêu em kính gọi là {lục thuận} [六順]. Yên vui. Như sách Trung Dung [中庸] nói {phụ mẫu kì thuận…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuận Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuận Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遵循。如:「順序」。《詩經.魯頌.泮水》:「順此長道,屈此群醜。」 2.依從。宋.司馬光〈訓儉示康〉:「亦不敢服垢弊以矯俗干名,但順吾性而已。」 3.沿著同一個方向。如:「順風」、「順水」、「順流」。 4.歸服。如:「歸順」。《孟子.公孫丑下》:「多助之至,天下順之。」 5.適合、不違逆。如:「順心」、「順眼」。 6.整理。如:「把頭髮順一順。」 7.趁便。如:「順便」、「順道」。 [形] 1.調和的。如:「風調雨順」。 2.流利、通暢。如:「通順」。唐.韓愈〈南陽樊紹述墓志銘〉:「文從字順各識識。」 [副] 依序。《左傳.定公八年》:「冬十…
Eng
- CC-CEDICT to obey|to follow|to arrange|to make reasonable|along|favorable
ja
- JMdict order|turn|sorting|obedient|docile
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㥧、巡、𠈼【唐韻】【正韻】𠀤食閏切,盾去聲。【說文】理也。从頁从巛,會意。川流也。【玉篇】從也。【詩·大雅】有覺德行,四國順之。【箋】有大德行,則天下順從其政。【釋名】順,循也,循其理也。 又放之也。【儀禮·大射儀】大射正執弓,以袂順左右隈。【疏】以袂向下,於弓隈順放之。 又山名,水名。【山海經】有順山,順水出焉。 又【釋名】鳳皇五色,心文曰德,翼文曰順。 又【揚子·方言】目好謂之順。【註】言流澤也。 又【增韻】和也。【易·豫卦】豫順以動,故天地如之。【疏】聖人和順而動,合天地之德,故天地亦如聖人而爲之。【禮·樂記】和順積中,而英華發外。 又【增韻】不逆也。【爾雅·釋詁】舒業順,敘也。【疏】順者不逆有敘也。 又【諡法】慈惠徧服曰順。 又【小爾雅】順,退也。 考證:〔【逸雅】順,循也〕 謹按語出釋名,今將逸雅改爲釋名。〔【爾雅·釋詁】舒業順,敘也。【疏】順本不逆有敘也。〕 謹照原文順本改順者。
Thuyết Văn
理也。 从𩑋川。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
理者、治玉也。玉得其治之方謂之理。凡物得其治之方皆謂之理。理之而後天理見焉。條理形焉。非謂空中有理。非謂性卽理也。順者、理也。順之所以理之。未有不順民情而能理者。凡訓詁家曰從、順也。曰愻、順也。曰馴、順也。此六書之轉注。曰訓、順也。此六書之假借。凡順愼互用者、字之譌。 人自頂以至於歱、順之至也。川之流、順之至也。故字从𩑋川會意。而取川聲。小徐作川聲。則舉形聲包會意。訓馴字皆曰川聲也。食閏切。十三部。
【順】(thuận) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋川會意 (xuyên + hội + ý) | Thanh phù (聲符): 而取川 (nhi) Phiên thiết: 食閏切 → thực + nhuận Nghĩa: 理 vậy。 từ 𩑋川。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 幁 · 㥧 · 𠈼 · 幁 · 顺 · 顺 · 顺