預言

yù yán dự ngôn

Hán Việt: dự ngôn · Pinyin: yù yán

Tổng quan

dự đoán | tiên tri 1. tiên đoán; đoán trước。預先說出(將來要發生的事情)。 科學家預言人類在征服宇宙方面將有新的突破。 các nhà khoa học tiên đoán, trong tương lai sự chinh phục vũ trụ của con người có những bước đột phá mới. 2. lời tiên đoán; lời dự đoán。預先說出的關於將來要發生什麼事情的話。 科學家的預言已經變成了現實。 lời tiên đoán của các nhà khoa học đã biến thành hiện thực.

Cấu tạo: (dự) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự đoán | tiên tri 1. tiên đoán; đoán trước。預先說出(將來要發生的事情)。 科學家預言人類在征服宇宙方面將有新的突破。 các nhà khoa học tiên đoán, trong tương lai sự chinh phục vũ trụ của con người có những bước đột phá mới. 2. lời tiên đoán; lời dự đoán。預先說出的關於將來要發生什麼事情的話。 科學家的預言已經變成了現實。 lời tiên đoán của các nhà k…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.預先說出將發生的事情。如:「預言未來美國將出現黑人總統。」 2.推算預測事情發展而預先說出的話。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把将要发生的事预先说出预言吉凶|此事他早已预言|他预言资本主义一定灭亡; 预先说出的有关将要发生什么事情的话预言得到证实|可怕的预言|二十年前的预言。
  • Tân Hoa Tự Điển ①把将要发生的事预先说出预言吉凶|此事他早已预言|他预言资本主义一定灭亡。②预先说出的有关将要发生什么事情的话预言得到证实|可怕的预言|二十年前的预言。

Eng

  • CC-CEDICT to predict|prophecy
  • Cihui to predict; prophecy

ja

  • JMdict (religious) prophecy