預
dự
Hán Việt: dự · Pinyin: yù
Tổng quan
ứng trước trước dự trước chuẩn bị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dự |
| Quảng Đông | jyu6 |
| Mân Nam | ū |
| Nhật Bản | YO |
| Hàn Quốc | 예 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | joh |
| Phản thiết | 羊茹切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sẵn, cùng nghĩa với chữ {dự} [豫]. Như {dự bị} [預備] phòng bị sẵn. Dự vào. Như {can dự} [干預] cũng dự vào, can thiệp vào, {tham dự} [參預] xen dự vào, v.v.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm rợ mọi rợ [Eng: savage, barbarian]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhứ nhứ trẻ con [Eng: to lure children]
- Bảng Tra Chữ Nôm dựa dựa dẫm [Eng: to depend on]
- Bảng Tra Chữ Nôm dứa cây dứa; quả dứa [Eng: pineapple, ananas]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dự Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dứa Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dứa Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dứa Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 事先、事前。如:「預計」、「天氣預報」。《戰國策.燕策三》:「於是太子預求天下之利匕首,得趙人徐夫人之匕首。」《晉書.卷五一.束皙傳》:「忠不足以衛己,禍不可以預度,是士諱登朝而競赴林薄。」 [動] 參與。通「與」。如:「干預」。《三國演義》第二回:「封皇子協為陳留王,董重為驃騎將軍,張讓等共預朝政。」
Eng
- CC-CEDICT to advance|in advance|beforehand|to prepare
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】羊洳切【集韻】【正韻】羊茹切,𠀤音譽。【正字通】與豫同。【經典】通作豫。 又【正韻】及也,參預也,干也。通作與。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥎀 · 豫 · 预 · 预 · 豫 · 预