领众

lĩnh chúng

Hán Việt: lĩnh chúng

Tổng quan

LÃNH CHÚNG Thiền lâm phương ngữ. Dẫn đầu chư tăng, thống lãnh tăng chúng. TMVK ghi: 福巖賓和尚)首造洞山、室中相契、眞淨舉領眾立僧。 (Phúc Nham Tân Hòa thượng) ban đầu đến Động Sơn, khế hợp nhau trong thất. Ngài Chân Tịnh cử sư làm Thủ tọa dẫn đầu chư tăng.

Cấu tạo: (lĩnh) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃNH CHÚNG Thiền lâm phương ngữ. Dẫn đầu chư tăng, thống lãnh tăng chúng. TMVK ghi: 福巖賓和尚)首造洞山、室中相契、眞淨舉領眾立僧。 (Phúc Nham Tân Hòa thượng) ban đầu đến Động Sơn, khế hợp nhau trong thất. Ngài Chân Tịnh cử sư làm Thủ tọa dẫn đầu chư tăng.