领

lǐnglĩnhNôm lĩnh

Hán Việt: lĩnh · Pinyin: lǐng · Nôm: lĩnh

Tổng quan

Cái cổ. Như Mạnh Tử [孟子] nói Tắc thiên hạ chi dân, giai dẫn lĩnh nhi vọng chi hĩ [則天下之民皆引領而望之矣] Thì dân trong thiên hạ đều nghển cổ mà trông mong vậy

领主 · 领事 · 领会 · 领先 · 领兵 · 领养 · 领军 · 领到

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǐng
Hán Việtlĩnh
Âm Nômlĩnh
Quảng Đôngling5
Chú âmㄌㄧㄥˇ
Hán ngữ Trung cổliengx
Baxter-Sagart[r]eŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[r]eŋʔ
Phản thiết里整切
Thanh mẫu來
Vận靜
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 領
  • Thiều Chửu Cái cổ. Như Mạnh Tử [孟子] nói Tắc thiên hạ chi dân, giai dẫn lĩnh nhi vọng chi hĩ [則天下之民皆引領而望之矣] Thì dân trong thiên hạ đều nghển cổ mà trông mong vậy. Cái cổ áo, một cái áo cũng gọi là nhất lĩnh [一領]. Xóc áo thì phải cầm cổ cầm tay thì áo mới sóng, vì thế nên người nào quản lý một bộ phận, một nhóm gọi là lĩnh tụ [領袖] đầu sỏ. Đốc xuất hết thẩy, người nào giữ cái chức đốc xuất tất cả công việc một khu đều gọi là lĩnh. Như lĩnh sự [領事] người giữ chức đốc xuất tất cả mọi việc ở nước ngoài. Ta thường gọi là lãnh sự. Nhận lấy. Như lĩnh hướng [領餉] lĩnh lương, lĩnh bằng [領憑] nhận lấy bằng cấp, v.v…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lãnh lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ [Eng: neck; collar; lead, guide]
  • Giản Dị Hán Nôm lĩnh nhận lĩnh [Eng: receive]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 领 (形声。从页,令声。从页”,表示与头有关。本义脖子) 同本义 领,项也。--《说文》 领,项也。--《广雅·释亲》 领如蝤蛴。--《诗·卫风·硕人》 缅然引领南望。--《国语·楚语上》 及君之嗣也,我君景公引领西望曰庶抚我乎!”--《左传》 又如领门儿(衣领; 领口); 领鬃(鬃毛); 领颚(下巴); 领腰(脖子与腰部); 领圈(项圈) 领子,衣领 若挈裘领。--《荀子·劝学》。又如领抹(领系、领戏。外衣领上的系巾); 领口; 领盘儿(托领); 领章; 领结 要领 山道,山坡 领lǐng ⒈脖子引~北望。 ⒉衣服上围绕脖子的部分衣~子。 ⒊要点,纲要要~。纲~。提纲挈~。 ⒋带,引,统率~队。带~。率~。~兵百万。 ⒌接受,取得~教。失物招~。 ⒍了解,懂得,欣赏~会。~悟。~略。共~人间第一香。 ⒎占有,管辖占~。~土。~海。~空。~域。 ⒏量词锦裘三~。四~凉席。 ⒐ ⒑ ①率领并引导。 ②指领导人。 ⒒ ⒓

Eng

  • CC-CEDICT neck, collar, to lead, to receive, classifier for clothes, mats, screens etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】良郢切【集韻】【正韻】里郢切【韻會】里整切,𠀤音嶺。【說文】項也。从頁令聲。【釋名】領,頸也。以壅頸也。亦言總領衣體,爲端首也。【詩·小雅】交交桑扈,有鶯其領。【傳】鶯鶯然有文章也。領,頸也。【荀子·勸學篇】若挈裘領。 又【廣韻】理也。【韻會】方氏曰:承上令下謂之領。【禮·祭義】先王之敎因而弗改,所以領天下國家也。又【樂記】領父子君臣之節。【註】領,猶理治也。又【仲尼燕居】言游進曰:敢問禮也者,領惡而全好者歟。【註】領,猶治也。 又【韻會】統領也。【前漢·魏相傳】總領庶職。 又【廣韻】錄也。【劉公幹詩】沈速簿領書。【註】領,錄也。 又楚官名。【左傳·昭二十七年】鄢將師爲右領。 又晉官名。【晉書·職官志】中領軍將軍,魏官也。 又地名。【左傳·昭二十二年】樊頃子奉王以追單子及領。【註】領,周地。【前漢·王子侯表】蒲領侯嘉。 又山道,與嶺通。【前漢·嚴助傳】輿轎而踰領。 又【正字通】受也。 又叶離貞切,音鄰。【韓愈·田氏廟𥓓】嶪嶪魏土,嬰兒弄兵。吏戎愁毒,莫保首領。 考證:〔【禮·祭儀】先王之敎,因而勿改,所以領天下國家也。〕 謹照原文祭儀改祭義。勿改改弗改。

Thuyết Văn

項也。 从𩑋。令聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按項當作頸。碩人、桑扈傳曰。領、頸也。此許所本也。釋名、國語注同。領字以全頸言之。不當釋以頭後。若廣雅領、頸、項也。合宜分別者渾言之。其全書之例類皆然矣。衣之曲祫謂之領、亦不謂衣後也。仲尼燕居注。領猶治也。淮南書高注。領、理也。皆引伸之義。謂得其首領也。龜䇿傳用領爲蓮。異部假借。 良郢切。古音在十二部。

【領】 (lĩnh) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 𩑋 (𩑋) Phiên thiết: Lương dĩnh thiết Thượng tự: 良 (lương) , Hạ tự: 郢 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lĩnh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hạng (Cổ sau) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 頜 · 頜 · 领 · 领 · 領 · 领 · 領