频传
tần truyện
Hán Việt: tần truyện · Pinyin: pín chuán
Tổng quan
truyền đi
1.接连不断地传来。
接連傳出。如:「這陣子捷報頻傳,士氣十分高昂。」宋.林季仲〈送思深赴泉州録參〉:「晉江波與溫江接,消息頻傳雙鯉魚。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases truyền đi
- Tần suất từ truyền đi
- Biên soạn v. keep pouring in
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.接连不断地传来。
Eng
- Cihui 頻傳 ínchuán v. keep pouring in
- Tần suất từ v. keep pouring in